Vị Trí Đắc Địa – Tiềm Năng Sinh Lời Vượt Trội ​Sở hữu ngay vị trí mặt tiền kinh doanh sầm uất nhất khu vực…

10.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 115 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích115 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Vị Trí Đắc Địa – Tiềm Năng Sinh Lời Vượt Trội ​Sở hữu ngay vị trí mặt tiền kinh doanh sầm uất nhất khu vực Bình Trị Đông, Bình Tân. Đây là trục đường huyết mạch kết nối giao thương nhộn nhịp, lý tưởng cho mọi loại hình kinh doanh hoặc xây dựng văn phòng công ty. ​Thông số ấn tượng: Diện tích đất rộng rãi với chiều ngang hơn 5.3m, chiều dài lý tưởng 22m. Tổng diện tích công nhận lên đến 115m². ​Hiện trạng: Nhà cấp 4, cực kỳ thuận tiện cho việc tháo dỡ để thiết kế và xây dựng mới theo ý thích (Building, CHDV, Showroom...). ​Pháp lý: Sổ hồng riêng, công chứng ngay. ​Tiện Ích Xung Quanh Đẳng Cấp ​Trong bán kính chỉ vài phút di chuyển, bạn có thể tiếp cận đầy đủ các tiện ích dân sinh và dịch vụ cao cấp: ​Giao thông: Kết nối trực tiếp ra đường Lê Văn Quới, Bình Thành, Quốc lộ 1A và trục Hương Lộ 2. ​Mua sắm & Giải trí: Gần Aeon Mall Bình Tân, chợ Bình Thành, hệ thống Bách Hóa Xanh và Điện Máy Xanh ngay đầu tuyến đường. ​Giáo dục: Gần trường tiểu học Kim Đồng, trường THCS Bình Tân và các cơ sở mầm non quốc tế. ​Y tế: Di chuyển nhanh chóng đến Bệnh viện Quận Bình Tân và các phòng khám đa…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 138 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Binh Thanh, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 91,3 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Binh Thanh, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

12,2 tr72,4 tr132,6 tr192,7 tr252,9 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 137 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137 tr đ/m² – 137 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 135 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 135 tr đ/m² – 135 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,2% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 141 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 141 tr đ/m² – 141 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 136 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 136 tr đ/m² – 136 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 133 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 133 tr đ/m² – 133 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 134 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 134 tr đ/m² – 134 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 133 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 133 tr đ/m² – 133 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 130 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 130 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,3% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 131 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131 tr đ/m² – 131 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 126 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 126 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,8% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 127 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 127 tr đ/m² – 127 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 134,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 116,5 tr đ/m² – 153,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 126 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 126 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 136,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 129,3 tr đ/m² – 143,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 128 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 128 tr đ/m² – 128 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 126 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 126 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,6% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 134,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 125 tr đ/m² – 143,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 126 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 126 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 131 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131 tr đ/m² – 131 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 134,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 124,6 tr đ/m² – 144,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 132 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 132 tr đ/m² – 132 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 139,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 129,8 tr đ/m² – 149,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 135 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 135 tr đ/m² – 135 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 146,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139,6 tr đ/m² – 153,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 135 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 135 tr đ/m² – 135 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 106 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 106 tr đ/m² – 106 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 21,5% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 138,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 127,3 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 31,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 31,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,9% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 130,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 120,8 tr đ/m² – 140,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 127,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 118,3 tr đ/m² – 135,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 128 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 120,8 tr đ/m² – 135,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 128,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 119,7 tr đ/m² – 136,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 128 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 121,3 tr đ/m² – 134,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 133,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 124,3 tr đ/m² – 142,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 137,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 130,6 tr đ/m² – 144,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 147,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 134,3 tr đ/m² – 160,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 141,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131 tr đ/m² – 152,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 146,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131,7 tr đ/m² – 161,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 145,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131,7 tr đ/m² – 160,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 184,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 132 tr đ/m² – 236,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 167,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 135,6 tr đ/m² – 198,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 153,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 136,2 tr đ/m² – 170,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
138 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
138 tr đ/m² – 138 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Binh Thanh, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12138 tr đ/m² · n=1
2026-Q1167,2 tr đ/m² · n=2
2026-02138 tr đ/m² · n=1
2026-03138 tr đ/m² · n=1
2026-Q2153,4 tr đ/m² · n=2
2026-07138 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật