Bán nhà mặt tiền Lương Minh Nguyệt Tân Phú, kinh doanh cực đỉnh, giá chỉ 12.5 tỷ ​Mặt tiền đường 12m thông…

12.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 82 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích82 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà mặt tiền Lương Minh Nguyệt Tân Phú, kinh doanh cực đỉnh, giá chỉ 12.5 tỷ ​Mặt tiền đường 12m thông thoáng có vỉa hè rộng rãi, nằm trong khu phân lô đồng bộ cao tầng sầm uất bậc nhất quận Tân Phú. Căn duy nhất trong tầm giá sở hữu vị trí vàng để phát triển mọi mô hình kinh doanh. ​Diện tích: 82m² (5m x 16m), thông số chuẩn hoa hậu. ​Kết cấu: 3 tầng BTCT (1 trệt, 1 lửng, 1 lầu) gồm 5 phòng ngủ, 2 WC. Nhà hiện trạng đang mở quán café đông khách, chỉ cần vài thùng sơn là lung linh như mới. ​Vị trí đắc địa & Tiện ích xung quanh: ​Tiếp giáp ngay các trục đường huyết mạch: Lũy Bán Bích, Hòa Bình, Lương Thế Vinh, Thoại Ngọc Hầu. ​Di chuyển cực nhanh sang Quận 11, Tân Bình, Bình Tân và Phú Nhuận. ​Sát vách Công viên Văn hóa Đầm Sen, trường học các cấp, bệnh viện, chợ Phú Thạnh, siêu thị Co.opmart. ​Khu vực kinh doanh buôn bán nhộn nhịp, lý tưởng mở tiệm vàng, phòng khám, spa, văn phòng công ty hoặc tiệm kim cương. ​Pháp lý: Sổ hồng riêng chính chủ, hoàn công đầy đủ, sang tên công chứng ngay trong ngày. ​Cơ hội đầu tư sinh lời vượt trội tại trung tâm quận Tân Phú. Liên hệ ngay để xem…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này152,4 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số107,1 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)81 triệu đ/m² – 154,2 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+42.3% so với trung vị)
Số tin so sánh62 (4 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 67
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhstreet_front_house · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (9/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 32.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 6,64 tỷ – 12,65 tỷ (trung vị 8,79 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

75,1 tr96,3 tr117,6 tr138,8 tr160,1 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 107,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81 tr đ/m² – 154,2 tr đ/m² · Số quan sát 62 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 152,4 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
107,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
81 tr đ/m² – 154,2 tr đ/m²
Số quan sát
62
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6829)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3107,1 tr đ/m² · n=62 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 175 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Phu Nhuan, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 15 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 870 tin so sánh từ 770 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · street_front_house · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2012-Q4 – 2020-Q3 (7.75 năm) · 870 tin so sánh từ 770 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 152,4 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (82 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

09.140,4 tr18.280,9 tr27.421,3 tr36.561,7 tr2012-Q4 · Trung vị có trọng số 38,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,9 tr đ/m² – 46 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q1 · Trung vị có trọng số 38,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,5 tr đ/m² – 127 tr đ/m² · Số tin so sánh 50 · Không thay đổi đáng kể so với 2012-Q42013-Q2 · Trung vị có trọng số 48 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24 tr đ/m² – 155,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 79 · Tăng 25,1% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 36,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,9 tr đ/m² – 94,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 91 · Giảm 24,8% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 127,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,7 tr đ/m² – 231,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 19 · Tăng 254,1% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 53,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,8 tr đ/m² – 118,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 51 · Giảm 58,2% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 53,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 18,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,9 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 66,1% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 43 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17 tr đ/m² – 57 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Tăng 137,6% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 43,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28 tr đ/m² – 73,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 61 · Tăng 1,7% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 52,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36,1 tr đ/m² – 128 tr đ/m² · Số tin so sánh 54 · Tăng 20,0% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 53,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số tin so sánh 30 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 64 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,5 tr đ/m² – 179,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 90 · Tăng 20,5% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 57,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,7 tr đ/m² – 76,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 28 · Giảm 10,2% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị có trọng số 43,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,3 tr đ/m² – 33.854,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 24,7% so với 2016-Q12016-Q3 · Trung vị có trọng số 186,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 173,9 tr đ/m² – 310 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 331,3% so với 2016-Q22016-Q4 · Trung vị có trọng số 65 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30,9 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin so sánh 36 · Giảm 65,2% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị có trọng số 45,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9,9 tr đ/m² – 381 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 261,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 156,3 tr đ/m² – 325 tr đ/m² · Số tin so sánh 35 · Tăng 470,9% so với 2017-Q22017-Q4 · Trung vị có trọng số 172,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108 tr đ/m² – 182,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Giảm 34,1% so với 2017-Q32018-Q1 · Trung vị có trọng số 80 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52,5 tr đ/m² – 101,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 53,7% so với 2017-Q42019-Q2 · Trung vị có trọng số 235 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 128 tr đ/m² – 336,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 37 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 150 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92,5 tr đ/m² – 345,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 69 · Giảm 36,2% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 145,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,3 tr đ/m² – 550 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Giảm 2,8% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 181,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 128,6 tr đ/m² – 400 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 24,2% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 205 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,3 tr đ/m² – 366,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Tăng 13,2% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 135 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,5 tr đ/m² – 359,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 34,1% so với 2020-Q22012-Q42014-Q12015-Q22016-Q42019-Q22020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
135 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
59,5 tr đ/m² – 359,8 tr đ/m²
Số tin so sánh
8
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Giảm 34,1% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q4172,6 tr đ/m² (108 tr đ/m² – 182,7 tr đ/m²) · n=13
2018-Q180 tr đ/m² (52,5 tr đ/m² – 101,3 tr đ/m²) · n=3
2019-Q2235 tr đ/m² (128 tr đ/m² – 336,5 tr đ/m²) · n=37
2019-Q3150 tr đ/m² (92,5 tr đ/m² – 345,3 tr đ/m²) · n=69
2019-Q4145,8 tr đ/m² (83,3 tr đ/m² – 550 tr đ/m²) · n=20
2020-Q1181,1 tr đ/m² (128,6 tr đ/m² – 400 tr đ/m²) · n=12
2020-Q2205 tr đ/m² (86,3 tr đ/m² – 366,7 tr đ/m²) · n=20
2020-Q3135 tr đ/m² (59,5 tr đ/m² – 359,8 tr đ/m²) · n=8

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Phu Nhuan, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

6,8 tr80,8 tr154,8 tr228,8 tr302,8 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 181 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 181 tr đ/m² – 181 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 184 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 184 tr đ/m² – 184 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,7% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 187 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 187 tr đ/m² – 187 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,6% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 194 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 194 tr đ/m² – 194 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 185 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 185 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 180 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 180 tr đ/m² – 180 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 182 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 182 tr đ/m² – 182 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 185 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 185 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 185 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 185 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 186 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 186 tr đ/m² – 186 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 185 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 185 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 207,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 188,9 tr đ/m² – 226,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 187 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 187 tr đ/m² – 187 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 253,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 224,3 tr đ/m² – 282,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 186 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 186 tr đ/m² – 186 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 187 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 187 tr đ/m² – 187 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 213,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 208,7 tr đ/m² – 218 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 179 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 179 tr đ/m² – 179 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 189 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 189 tr đ/m² – 189 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 198 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 168,9 tr đ/m² – 227,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 185 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 185 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 215,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 202,3 tr đ/m² – 228,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 186 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 186 tr đ/m² – 186 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 238,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 210,1 tr đ/m² – 267,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 186 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 186 tr đ/m² – 186 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 72,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72,3 tr đ/m² – 72,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 61,1% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 224,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 201,2 tr đ/m² – 248,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 43,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,4 tr đ/m² – 43,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 37,3% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 213,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 203,3 tr đ/m² – 224,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 231,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 226,2 tr đ/m² – 235,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 190,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 177,4 tr đ/m² – 204,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 185,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167,9 tr đ/m² – 203 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 2,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 201 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 179,8 tr đ/m² – 222,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 8,4% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 210,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 196,4 tr đ/m² – 224,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 254,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 238,5 tr đ/m² – 270 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 241,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228,5 tr đ/m² – 255 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 217,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 196,1 tr đ/m² – 239,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 214,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 186,6 tr đ/m² – 242,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 217,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173,5 tr đ/m² – 260,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 227,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 186,9 tr đ/m² – 268 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 216,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 174,4 tr đ/m² – 258,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 212,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173,6 tr đ/m² – 251,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
175 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
175 tr đ/m² – 175 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Phu Nhuan, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12175 tr đ/m² · n=1
2026-Q1216,6 tr đ/m² · n=2
2026-02175 tr đ/m² · n=1
2026-03175 tr đ/m² · n=1
2026-Q2212,4 tr đ/m² · n=2
2026-07175 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật