* Diện Tích Khuôn viên: 5000m2 đến 30.000m2 * Diện tích xưởng: 3000m2 đến 20.000m2 * Văn phòng đa dạng diện…

200.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 22000 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích22000 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

* Diện Tích Khuôn viên: 5000m2 đến 30.000m2 * Diện tích xưởng: 3000m2 đến 20.000m2 * Văn phòng đa dạng diện tích, còn lại là khuôn viên nhà xe hành lang cây xanh và phòng bảo vệ * Hạ trạm biến áp 250kva - 2000kva * PCCC tự động, vách tường và Sprinkler đc thẩm duyệt nghiệm thu * Tiêu chuẩn xử lý nước thải của KCN: QCVN * Vị trí sát trục đường lớn khu công nghiệp, cơ sở hạ tầng hiện đại, trục đường giao thông vận tải nội khu an toàn, sạch đẹp với nhiều làn xe, hệ thống giao thông tốt, cây xanh vỉa hè thoáng mát * Hỗ trợ giấy phép đầu tư nước ngoài Ngoài ra bên em còn đa dạng diện tích và sản phẩm khác, anh/chị có thể liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ các thông tin khác.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 94,2 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: HcmcLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 24 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 9,1 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0154,5 tr309 tr463,5 tr618 tr2019-09 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 87,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 432 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Tăng 7,4% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 96,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 430 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Tăng 2,7% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 97,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 441 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 86,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 430 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 93,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 93,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 418 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 92,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 429 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 93 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 424 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 89,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 410 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Giảm 3,4% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 85,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 415 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Giảm 4,8% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 83,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 400 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 26 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 64,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,4 tr đ/m² – 434,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 62 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 91,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,3 tr đ/m² – 410 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 66,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,4 tr đ/m² – 435,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 62 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 99,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 441 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 95,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 470 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 4,5% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 71 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 482,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 62 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 99,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 462 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,4 tr đ/m² – 432 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 81,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 388,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 65 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 95,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,3 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 78,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,3 tr đ/m² – 455 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 65 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 96,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,5 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 85,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 445,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 66 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 96,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,5 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 69,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,9 tr đ/m² – 359 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 28,0% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 80,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 405,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 66 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 34,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,2 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Giảm 22,9% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 81,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 426,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 66 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 78,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 404,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 67 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 78,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,2 tr đ/m² – 375 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 67 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 79,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,6 tr đ/m² – 568,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 77,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 567,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Giảm 2,1% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 76,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 572,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 87,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,1 tr đ/m² – 488,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 90,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 503,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 84,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 541,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 87,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 469,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,1 tr đ/m² – 456,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 89 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,4 tr đ/m² – 565,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,7 tr đ/m² – 569,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 64 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 95,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 385,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 64 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
94,2 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
24
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-1294,2 tr đ/m² · n=24
2026-Q194 tr đ/m² · n=64
2026-0294,2 tr đ/m² · n=24
2026-0394,2 tr đ/m² · n=24
2026-Q295,3 tr đ/m² · n=64
2026-0794,2 tr đ/m² · n=24

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật