BÁN NHÀ KINH DƯƠNG VƯƠNG 55M2 KHU ẨM THỰC CXPLB Nhà nằm trong khu Ẩm thực Cư xá Phú Lâm B, vị trí đẹp, khu…

7.400.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 55 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích55 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

BÁN NHÀ KINH DƯƠNG VƯƠNG 55M2 KHU ẨM THỰC CXPLB Nhà nằm trong khu Ẩm thực Cư xá Phú Lâm B, vị trí đẹp, khu dân cư văn minh, thuận tiện an cư hoặc đầu tư. Diện tích 55m2, ngang 4m, dài 14m. Kết cấu 1 trệt, 1 lầu, sân thượng. Nhà đang cho thuê, phù hợp khách mua giữ hợp đồng thuê để có nguồn thu ngay. Tiện ích xung quanh gồm chợ, trường học, siêu thị, ngân hàng, bệnh viện và khu ăn uống sầm uất. Các tuyến đường kết nối: Kinh Dương Vương, Bà Hom, Hậu Giang, An Dương Vương, Tân Hòa Đông. Sổ hồng riêng, hoàn công đầy đủ. Gọi ngay em Hậu hỗ trợ xem nhà 24/7.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này134,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số116 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)99 triệu đ/m² – 133,3 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn dải giữa (+16% so với trung vị)
Số tin so sánh396 (30 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 427
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 45-60m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 275.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 5,45 tỷ – 7,33 tỷ (trung vị 6,38 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chiều ngang mặt tiền · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · căn góc · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (2/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q4, 2021-Q1.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

044,3 tr88,5 tr132,8 tr177 tr2020-Q3 · Trung vị có trọng số 23,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8,8 tr đ/m² – 64,4 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q2 · Trung vị có trọng số 90,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,7 tr đ/m² – 143,8 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị có trọng số 108 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,3 tr đ/m² – 144,8 tr đ/m² · Số quan sát 25 · Tăng 19,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị có trọng số 109,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85 tr đ/m² – 122,6 tr đ/m² · Số quan sát 19 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 140 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,3 tr đ/m² – 144,7 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Tăng 28,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 125 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 99,8 tr đ/m² – 164,6 tr đ/m² · Số quan sát 44 · Giảm 10,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 112 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,2 tr đ/m² – 156 tr đ/m² · Số quan sát 13 · Giảm 10,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 105,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84,9 tr đ/m² – 147 tr đ/m² · Số quan sát 13 · Giảm 5,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 100,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 82,9 tr đ/m² – 126,8 tr đ/m² · Số quan sát 63 · Giảm 4,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 89,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,4 tr đ/m² – 124 tr đ/m² · Số quan sát 135 · Giảm 11,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 94,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,9 tr đ/m² – 115,2 tr đ/m² · Số quan sát 97 · Tăng 5,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 90,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,4 tr đ/m² – 110,9 tr đ/m² · Số quan sát 142 · Giảm 3,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 101 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 121,2 tr đ/m² · Số quan sát 108 · Tăng 11,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 104,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84,6 tr đ/m² – 138,4 tr đ/m² · Số quan sát 97 · Tăng 3,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 104,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,1 tr đ/m² – 141,3 tr đ/m² · Số quan sát 284 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 101,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84,4 tr đ/m² – 124 tr đ/m² · Số quan sát 174 · Giảm 2,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 113,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94,8 tr đ/m² – 130,4 tr đ/m² · Số quan sát 67 · Tăng 11,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 79,2 tr đ/m² – 122,8 tr đ/m² · Số quan sát 282 · Giảm 12,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 127,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,8 tr đ/m² – 153,6 tr đ/m² · Số quan sát 55 · Tăng 27,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 117,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 93,5 tr đ/m² – 162,7 tr đ/m² · Số quan sát 44 · Giảm 8,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 110 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75 tr đ/m² – 161,5 tr đ/m² · Số quan sát 32 · Giảm 6,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 119,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 99,6 tr đ/m² – 148,1 tr đ/m² · Số quan sát 79 · Tăng 8,4% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 120,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 101 tr đ/m² – 145,6 tr đ/m² · Số quan sát 273 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q2BĐS này 134,5 tr đ/m²2020-Q32022-Q12023-Q22024-Q22025-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
120,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
101 tr đ/m² – 145,6 tr đ/m²
Số quan sát
273
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.668)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q4101,8 tr đ/m² · n=174 · độ tin cậy medium
2025-Q1113,8 tr đ/m² · n=67 · độ tin cậy medium
2025-Q2100 tr đ/m² · n=282 · độ tin cậy medium
2025-Q3127,6 tr đ/m² · n=55 · độ tin cậy medium
2025-Q4117,3 tr đ/m² · n=44 · độ tin cậy medium
2026-Q1110 tr đ/m² · n=32 · độ tin cậy low
2026-Q2119,2 tr đ/m² · n=79 · độ tin cậy medium
2026-Q3120,8 tr đ/m² · n=273 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 406 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: 1, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 87 tin so sánh từ 74 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Quận 1, Tp.HCM · private_house · SALE · 45-60m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 87 tin so sánh từ 74 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 134,5 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · quận/huyện: 1 · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 45-60m2 (55 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

8,8 tr97,8 tr186,9 tr276 tr365,1 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 59,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,3 tr đ/m² – 72,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 89,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,2 tr đ/m² – 123,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 51,5% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 114,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92,9 tr đ/m² – 144,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Tăng 27,7% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 101 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 89,1 tr đ/m² – 107,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 11,8% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 97,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 89,1 tr đ/m² – 97,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 3,1% so với 2013-Q42015-Q1 · Trung vị có trọng số 87,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65,3 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 114,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,9 tr đ/m² – 145 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 30,1% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 191,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140,9 tr đ/m² – 192,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 67,4% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 116,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33,3 tr đ/m² – 191,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Giảm 38,9% so với 2015-Q32017-Q2 · Trung vị có trọng số 144 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 118,8 tr đ/m² – 159,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 146,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 144,2 tr đ/m² – 187,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 332,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108,8 tr đ/m² – 340,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 126,0% so với 2019-Q22020-Q1 · Trung vị có trọng số 215,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108,3 tr đ/m² – 256,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 218,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 197,7 tr đ/m² – 324,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q1BĐS này 134,5 tr đ/m²2013-Q12013-Q42015-Q12015-Q42019-Q22020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
218,2 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
197,7 tr đ/m² – 324,6 tr đ/m²
Số tin so sánh
10
Số tin riêng biệt
10
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4519)
Địa bàn
Quận 1, Tp.HCM
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q2114,1 tr đ/m² (67,9 tr đ/m² – 145 tr đ/m²) · n=3
2015-Q3191,1 tr đ/m² (140,9 tr đ/m² – 192,9 tr đ/m²) · n=3
2015-Q4116,7 tr đ/m² (33,3 tr đ/m² – 191,1 tr đ/m²) · n=9
2017-Q2144 tr đ/m² (118,8 tr đ/m² – 159,6 tr đ/m²) · n=10
2019-Q2146,9 tr đ/m² (144,2 tr đ/m² – 187,5 tr đ/m²) · n=4
2019-Q3332,1 tr đ/m² (108,8 tr đ/m² – 340,5 tr đ/m²) · n=4
2020-Q1215,8 tr đ/m² (108,3 tr đ/m² – 256,4 tr đ/m²) · n=6
2020-Q2218,2 tr đ/m² (197,7 tr đ/m² – 324,6 tr đ/m²) · n=10

Độ tin cậy: medium (0.4519) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 1, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0154 tr308 tr462 tr616 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 426 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 426 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 432 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 432 tr đ/m² – 432 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 430 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 430 tr đ/m² – 430 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 441 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 441 tr đ/m² – 441 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 430 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 430 tr đ/m² – 430 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 426 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 426 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 418 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 418 tr đ/m² – 418 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,9% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 429 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 429 tr đ/m² – 429 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 424 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 424 tr đ/m² – 424 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 410 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 410 tr đ/m² – 410 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,3% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 415 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 415 tr đ/m² – 415 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 400 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 400 tr đ/m² – 400 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 324,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 324,8 tr đ/m² – 324,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 410 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 410 tr đ/m² – 410 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 324,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 324,8 tr đ/m² – 324,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 441 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 441 tr đ/m² – 441 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 470 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 470 tr đ/m² – 470 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,6% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 482,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 482,8 tr đ/m² – 482,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 462 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 462 tr đ/m² – 462 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 432 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 432 tr đ/m² – 432 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 388,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 388,9 tr đ/m² – 388,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 426 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 426 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 455 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 455 tr đ/m² – 455 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 392 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 392 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 397,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 397,7 tr đ/m² – 397,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 392 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 392 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 359 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 359 tr đ/m² – 359 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,4% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 347,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 347,5 tr đ/m² – 347,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 30 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,7% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 420 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 420 tr đ/m² – 420 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 404,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 404,8 tr đ/m² – 404,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 375 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 375 tr đ/m² – 375 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 568,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 568,4 tr đ/m² – 568,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 51,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 567,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 567,4 tr đ/m² – 567,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 572,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 572,5 tr đ/m² – 572,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 488,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 488,2 tr đ/m² – 488,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 503,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 503,8 tr đ/m² – 503,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 541,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 541,8 tr đ/m² – 541,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 469,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 469,6 tr đ/m² – 469,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 456,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 456,2 tr đ/m² – 456,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 565,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 565,4 tr đ/m² – 565,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 569,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 569,6 tr đ/m² – 569,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 352,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 352,7 tr đ/m² – 352,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
406 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
406 tr đ/m² – 406 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
1, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12406 tr đ/m² · n=1
2026-Q1569,6 tr đ/m² · n=1
2026-02406 tr đ/m² · n=1
2026-03406 tr đ/m² · n=1
2026-Q2352,7 tr đ/m² · n=1
2026-07406 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Quận 1, Tp.HCM · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q2 · 17 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

48,7 tr115,2 tr181,7 tr248,2 tr314,6 tr2013-Q1 · Trung vị 84,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,1 tr đ/m² – 109,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 32 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 92,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69,9 tr đ/m² – 126,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 47 · Tăng 10,1% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 102,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,4 tr đ/m² – 123,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 52 · Tăng 10,7% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 98,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,3 tr đ/m² – 113,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 56 · Giảm 4,1% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 96 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84,4 tr đ/m² – 127,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 36 · Giảm 2,5% so với 2013-Q42014-Q3 · Trung vị 92,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,1 tr đ/m² – 108,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị 87,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,9 tr đ/m² – 114,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 86,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,5 tr đ/m² – 114,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 165,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 116,3 tr đ/m² – 192,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Tăng 91,3% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 122,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 93,5 tr đ/m² – 143,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 53 · Giảm 26,0% so với 2015-Q32016-Q4 · Trung vị 144 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,3 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị 144 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 118,8 tr đ/m² – 169,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị 165,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 126 tr đ/m² – 221,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 212,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 163,3 tr đ/m² – 296,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 37 · Tăng 28,2% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 207,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 158,3 tr đ/m² – 253,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Giảm 2,3% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 213 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 177,4 tr đ/m² – 267,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 38 · Tăng 2,7% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 214 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 177,4 tr đ/m² – 257,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 50 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q12013-Q12013-Q42015-Q12016-Q42019-Q32020-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
214 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
177,4 tr đ/m² – 257,5 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
50
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận 1, Tp.HCM
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q2144 tr đ/m² · n=17
2019-Q2165,6 tr đ/m² · n=17
2019-Q3212,2 tr đ/m² · n=37
2019-Q4207,4 tr đ/m² · n=18
2020-Q1213 tr đ/m² · n=38
2020-Q2214 tr đ/m² · n=50

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật