🌳 KHU NGHỈ DƯỠNG – NHÀ VƯỜN CAO CẤP 8.600M² (CÔNG NHẬN 6.800M²) – HƯỚNG ĐÔNG BẮC 🌳 📐 Diện tích: 80 x 100m…

58.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 8600 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích8600 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

🌳 KHU NGHỈ DƯỠNG – NHÀ VƯỜN CAO CẤP 8.600M² (CÔNG NHẬN 6.800M²) – HƯỚNG ĐÔNG BẮC 🌳 📐 Diện tích: 80 x 100m – sử dụng thực tế 8.600m², công nhận 6.800m². 🏡 Hiện hữu giá trị: • 5 căn nhà nghỉ (1 căn trị giá ~700tr) • Hồ bơi hiện đại (~1 tỷ) • Hồ cá Koi + nhà chòi (~2 tỷ) • Vườn cây cảnh giá trị gần 20 tỷ (riêng cây mai ~1,4 tỷ) • Ao nuôi cá – vườn rau sạch – khu chăn nuôi – khu vui chơi trẻ em • Sân bóng rộng rãi . Sân Pickleball ✨ Không gian xanh chuẩn resort mini, thích hợp làm khu nghỉ dưỡng – homestay – tổ chức sự kiện hoặc giữ tài sản lâu dài. 📜 Pháp lý rõ ràng: Sổ hồng, công nhận 6.800m². GIÁ CHÀO BÁN: 58 tỷ thương lượng chính chủ Liên hệ xem trực tiếp: 0932660780 - 0931553378 (Nhận kí gửi nhà đất)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2024-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (23/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

017,2 tr34,5 tr51,7 tr68,9 tr2024-Q3 · Trung vị có trọng số 25,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5 tr đ/m² – 37,5 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3 · Trung vị có trọng số 14,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,5 tr đ/m² – 64 tr đ/m² · Số quan sát 23 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 6,7 tr đ/m²2024-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
14,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
2,5 tr đ/m² – 64 tr đ/m²
Số quan sát
23
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3237)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q325,8 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy very_low
2026-Q314,3 tr đ/m² · n=23 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 258 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: 5, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 6,7 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 5, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 45 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

9,5 tr79,5 tr149,4 tr219,3 tr289,3 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 269 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 269 tr đ/m² – 269 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 255 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 255 tr đ/m² – 255 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,2% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 256 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 256 tr đ/m² – 256 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 254 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 254 tr đ/m² – 254 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 255 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 255 tr đ/m² – 255 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 256 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 256 tr đ/m² – 256 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 251 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 251 tr đ/m² – 251 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,0% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 253 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 253 tr đ/m² – 253 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 249 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 249 tr đ/m² – 249 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,6% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 249 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 249 tr đ/m² – 249 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 251 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 251 tr đ/m² – 251 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 241 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 241 tr đ/m² – 241 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 268 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 268 tr đ/m² – 268 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 11,2% so với 2021-082021-10 · Trung vị giữa loại hình 267 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 267 tr đ/m² – 267 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-092021-12 · Trung vị giữa loại hình 270 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 270 tr đ/m² – 270 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 247 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 247 tr đ/m² – 247 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,5% so với 2021-122022-05 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 70,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,1 tr đ/m² – 70,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 72,8% so với 2022-072022-10 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42,8 tr đ/m² – 42,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 32,7% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-02 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-04 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-032023-05 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,8 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042024-03 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-10 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-092024-11 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-01 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-10 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-02 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-07 · Trung vị giữa loại hình 258 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 258 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092020-102022-052023-042025-012026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
258 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
258 tr đ/m² – 258 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
5, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-10258 tr đ/m² · n=1
2025-11258 tr đ/m² · n=1
2025-12258 tr đ/m² · n=1
2026-02258 tr đ/m² · n=1
2026-03258 tr đ/m² · n=1
2026-07258 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật