batdongsan.com.vn · Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.
0 154,5 tr 309 tr 463,5 tr 618 tr 2019-09 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 87,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh 2019-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 432 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Tăng 7,4% so với 2019-09 2019-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 96,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 430 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Tăng 2,7% so với 2019-10 2020-01 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 97,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 441 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-03 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 86,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 430 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-05 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 93,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-06 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 93,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 418 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-05 2020-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 92,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 429 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-09 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 93 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 424 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-08 2020-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 89,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 410 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Giảm 3,4% so với 2020-09 2020-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 85,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 415 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Giảm 4,8% so với 2020-10 2021-02 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 83,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 400 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 26 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 64,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,4 tr đ/m² – 434,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 62 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-04 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 91,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,3 tr đ/m² – 410 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 66,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,4 tr đ/m² – 435,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 62 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 99,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 441 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-09 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 95,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 470 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 4,5% so với 2021-08 2021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 71 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 482,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 62 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 99,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 462 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-12 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,4 tr đ/m² – 432 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 81,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 388,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 65 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-01 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 95,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,3 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 78,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,3 tr đ/m² – 455 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 65 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-05 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 96,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,5 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 85,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 445,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 66 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-07 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 96,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,5 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 69,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,9 tr đ/m² – 359 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 28,0% so với 2022-07 2022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 80,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 405,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 66 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 34,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,2 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Giảm 22,9% so với 2022-10 2022-12 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-11 2023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 81,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 426,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 66 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-02 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-03 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-02 2023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 78,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 404,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 67 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-04 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-05 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-04 2023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 78,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,2 tr đ/m² – 375 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 67 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 79,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,6 tr đ/m² – 568,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q3 2024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 77,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 567,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Giảm 2,1% so với 2023-Q4 2024-03 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 76,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 572,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-05 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 87,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,1 tr đ/m² – 488,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-07 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-07 2024-09 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-08 2024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 90,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 503,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-10 2025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 84,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 541,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-01 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 87,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 469,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-04 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,1 tr đ/m² – 456,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-07 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-07 2025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 89 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,4 tr đ/m² – 565,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 68 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-10 2025-12 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-11 2026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,7 tr đ/m² – 569,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 64 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-02 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-03 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-02 2026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 95,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 385,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 64 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-07 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2019-09 2021-04 2022-08 2024-Q1 2025-Q2 2026-07 đ/m²
Phóng to (kéo ngang) Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
trung vị tăng trung vị giảm không đổi thiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống) khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ 2026-07 Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,2 tr đ/m² khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị) 8,7 tr đ/m² – 406 tr đ/m² Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 Chiều Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên Mức khớp BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình Địa bàn Hcmc Loại hình Mọi loại hình trong tỉnh/thành Nhu cầu Bán Lớp bằng chứng SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.