🔥 NHÀ PHONG CÁCH BIỆT THỰ – NGANG HƠN 5M – HẺM Ô TÔ TẢI TRÁNH – KHU PHÂN LÔ ĐỒNG BỘ 🚗 Hẻm ô tô tải tránh…

7.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 62 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích62 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

🔥 NHÀ PHONG CÁCH BIỆT THỰ – NGANG HƠN 5M – HẺM Ô TÔ TẢI TRÁNH – KHU PHÂN LÔ ĐỒNG BỘ 🚗 Hẻm ô tô tải tránh nhau, đường rộng thoáng, khu phân lô đồng bộ, giao thông thuận tiện. 📐 Diện tích đẹp, bề ngang hơn 5m, không gian rộng rãi, dễ bố trí nội thất và công năng. 🏡 Thiết kế phong cách biệt thự, kết cấu 1 trệt + 1 lầu + tầng áp mái. Tầng áp mái có thể cải tạo, làm thêm phòng ngủ hoặc không gian sinh hoạt theo nhu cầu. 🌿 Khu dân trí cao, dân cư hiện hữu, hàng xóm thân thiện, môi trường sống yên tĩnh và văn minh. 📍 Tiện ích xung quanh đầy đủ, thuận tiện cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày. 💎 Bề ngang đẹp – hẻm rộng – thiết kế sang – khu dân cư chất lượng, phù hợp mua ở lâu dài hoặc đầu tư giữ tài sản.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này121 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số107,4 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)98,4 triệu đ/m² – 135,4 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+12.6% so với trung vị)
Số tin so sánh8 (2 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 11
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhvilla_townhouse · SALE · 60-80m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 5.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 6,1 tỷ – 8,39 tỷ (trung vị 6,66 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · số tầng · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

95,5 tr106,2 tr116,9 tr127,6 tr138,3 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 107,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,4 tr đ/m² – 135,4 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 121 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
107,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
98,4 tr đ/m² – 135,4 tr đ/m²
Số quan sát
8
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4223)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3107,4 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 352,7 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận 1 (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Biệt thự / liền kềNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 121 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận 1 · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0501,2 tr1.002,4 tr1.503,7 tr2.004,9 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 324,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 50 tr đ/m² – 1.023 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 324,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 50 tr đ/m² – 1.023 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 482,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 182 tr đ/m² – 1.291 tr đ/m² · Tăng 48,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 388,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 49 tr đ/m² – 869 tr đ/m² · Giảm 19,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 455 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 123 tr đ/m² – 1.141 tr đ/m² · Tăng 17,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 397,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 128 tr đ/m² – 1.396 tr đ/m² · Giảm 12,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 347,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 120 tr đ/m² – 950 tr đ/m² · Giảm 12,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 420 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 186 tr đ/m² – 1.226 tr đ/m² · Tăng 20,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 404,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 178 tr đ/m² – 1.058 tr đ/m² · Giảm 3,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 375 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 145 tr đ/m² – 1.019 tr đ/m² · Giảm 7,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 568,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 181 tr đ/m² – 1.026 tr đ/m² · Tăng 51,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 567,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 160 tr đ/m² – 1.035 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 572,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 181 tr đ/m² – 1.053 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 488,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 187 tr đ/m² – 1.188 tr đ/m² · Giảm 14,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 503,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 184 tr đ/m² – 1.175 tr đ/m² · Tăng 3,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 541,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 160 tr đ/m² – 1.125 tr đ/m² · Tăng 7,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 469,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 160 tr đ/m² – 1.860 tr đ/m² · Giảm 13,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 456,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 163 tr đ/m² – 1.294 tr đ/m² · Giảm 2,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 565,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 197 tr đ/m² – 1.663 tr đ/m² · Tăng 23,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 569,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 183 tr đ/m² – 1.370 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 352,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 190 tr đ/m² – 648 tr đ/m² · Giảm 38,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
352,7 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
190 tr đ/m² – 648 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 38,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận 1
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1541,8 tr đ/m²
2025-Q2469,6 tr đ/m²
2025-Q3456,2 tr đ/m²
2025-Q4565,4 tr đ/m²
2026-Q1569,6 tr đ/m²
2026-Q2352,7 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật