CHỈ NHỈNH 7 TỶ CÓ NGAY NHÀ MẶT TIỀN KHU PHÂN LÔ TÊN LỬA - NHÀ CẤP 4 TIỆN XÂY MỚI - KHÔNG LỘ GIỚI KHÔNG QUY…

7.250.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 80 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích80 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

CHỈ NHỈNH 7 TỶ CÓ NGAY NHÀ MẶT TIỀN KHU PHÂN LÔ TÊN LỬA - NHÀ CẤP 4 TIỆN XÂY MỚI - KHÔNG LỘ GIỚI KHÔNG QUY HOẠCH SỔ CHUẨN Alo 0973647794 Ngọc nhà thật xem ngay, chủ muốn bán nhanh TL nhẹ (N_AL49) - Vị trí: ngay khu VIP Tên Lửa, đối diện bến xe Miền Tây, chợ An Lạc, công viên Phú Lâm... - Kết cấu: nhà cũ 1 trệt 1 lửng. Tiện cho thuê giữ tiền hoặc xây CHDV, xây mới...

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này90,6 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số110,1 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)81,7 triệu đ/m² – 160 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-17.7% so với trung vị)
Số tin so sánh62 (4 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 67
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhstreet_front_house · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 54.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 6,54 tỷ – 12,8 tỷ (trung vị 8,81 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

75,5 tr98,2 tr120,9 tr143,6 tr166,3 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 110,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,7 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số quan sát 62 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 90,6 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
110,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
81,7 tr đ/m² – 160 tr đ/m²
Số quan sát
62
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5882)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3110,1 tr đ/m² · n=62 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 326,2 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận 4 (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 15 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 870 tin so sánh từ 770 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HCMC · street_front_house · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2012-Q4 – 2020-Q3 (7.75 năm) · 870 tin so sánh từ 770 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 90,6 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HCMC · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (80 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

09.140,4 tr18.280,9 tr27.421,3 tr36.561,7 tr2012-Q4 · Trung vị có trọng số 38,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,9 tr đ/m² – 46 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q1 · Trung vị có trọng số 38,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,5 tr đ/m² – 127 tr đ/m² · Số tin so sánh 50 · Không thay đổi đáng kể so với 2012-Q42013-Q2 · Trung vị có trọng số 48 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24 tr đ/m² – 155,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 79 · Tăng 25,1% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 36,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,9 tr đ/m² – 94,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 91 · Giảm 24,8% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 127,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,7 tr đ/m² – 231,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 19 · Tăng 254,1% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 53,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,8 tr đ/m² – 118,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 51 · Giảm 58,2% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 53,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 18,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,9 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 66,1% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 43 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17 tr đ/m² – 57 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Tăng 137,6% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 43,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28 tr đ/m² – 73,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 61 · Tăng 1,7% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 52,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36,1 tr đ/m² – 128 tr đ/m² · Số tin so sánh 54 · Tăng 20,0% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 53,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số tin so sánh 30 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 64 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,5 tr đ/m² – 179,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 90 · Tăng 20,5% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 57,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,7 tr đ/m² – 76,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 28 · Giảm 10,2% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị có trọng số 43,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,3 tr đ/m² – 33.854,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 24,7% so với 2016-Q12016-Q3 · Trung vị có trọng số 186,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 173,9 tr đ/m² – 310 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 331,3% so với 2016-Q22016-Q4 · Trung vị có trọng số 65 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30,9 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin so sánh 36 · Giảm 65,2% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị có trọng số 45,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9,9 tr đ/m² – 381 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 261,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 156,3 tr đ/m² – 325 tr đ/m² · Số tin so sánh 35 · Tăng 470,9% so với 2017-Q22017-Q4 · Trung vị có trọng số 172,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108 tr đ/m² – 182,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Giảm 34,1% so với 2017-Q32018-Q1 · Trung vị có trọng số 80 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52,5 tr đ/m² – 101,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 53,7% so với 2017-Q42019-Q2 · Trung vị có trọng số 235 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 128 tr đ/m² – 336,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 37 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 150 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92,5 tr đ/m² – 345,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 69 · Giảm 36,2% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 145,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,3 tr đ/m² – 550 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Giảm 2,8% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 181,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 128,6 tr đ/m² – 400 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 24,2% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 205 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,3 tr đ/m² – 366,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Tăng 13,2% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 135 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,5 tr đ/m² – 359,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 34,1% so với 2020-Q22012-Q42014-Q12015-Q22016-Q42019-Q22020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
135 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
59,5 tr đ/m² – 359,8 tr đ/m²
Số tin so sánh
8
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Giảm 34,1% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HCMC
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q4172,6 tr đ/m² (108 tr đ/m² – 182,7 tr đ/m²) · n=13
2018-Q180 tr đ/m² (52,5 tr đ/m² – 101,3 tr đ/m²) · n=3
2019-Q2235 tr đ/m² (128 tr đ/m² – 336,5 tr đ/m²) · n=37
2019-Q3150 tr đ/m² (92,5 tr đ/m² – 345,3 tr đ/m²) · n=69
2019-Q4145,8 tr đ/m² (83,3 tr đ/m² – 550 tr đ/m²) · n=20
2020-Q1181,1 tr đ/m² (128,6 tr đ/m² – 400 tr đ/m²) · n=12
2020-Q2205 tr đ/m² (86,3 tr đ/m² – 366,7 tr đ/m²) · n=20
2020-Q3135 tr đ/m² (59,5 tr đ/m² – 359,8 tr đ/m²) · n=8

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận 4 · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0485,4 tr970,8 tr1.456,2 tr1.941,6 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 271,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 78 tr đ/m² – 606 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 305,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 44 tr đ/m² – 594 tr đ/m² · Tăng 12,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 316,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 65 tr đ/m² – 507 tr đ/m² · Tăng 3,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 304,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 86 tr đ/m² – 498 tr đ/m² · Giảm 3,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 311,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 565 tr đ/m² · Tăng 2,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 336,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 107 tr đ/m² – 1.293 tr đ/m² · Tăng 8,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 366,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 103 tr đ/m² – 1.319 tr đ/m² · Tăng 8,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 319,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 121 tr đ/m² – 1.301 tr đ/m² · Giảm 12,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 305,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 83 tr đ/m² – 1.204 tr đ/m² · Giảm 4,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 310,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 95 tr đ/m² – 998 tr đ/m² · Tăng 1,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 261,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 98 tr đ/m² – 1.089 tr đ/m² · Giảm 15,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 285,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 117 tr đ/m² – 819 tr đ/m² · Tăng 9,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 299,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 134 tr đ/m² – 1.321 tr đ/m² · Tăng 4,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 326,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 101 tr đ/m² – 1.330 tr đ/m² · Tăng 9,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 301,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 55 tr đ/m² – 1.410 tr đ/m² · Giảm 7,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 306,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 94 tr đ/m² – 1.801 tr đ/m² · Tăng 1,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 300,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 104 tr đ/m² – 1.779 tr đ/m² · Giảm 1,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 311,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 1.620 tr đ/m² · Tăng 3,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 301,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 101 tr đ/m² – 1.766 tr đ/m² · Giảm 3,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 325,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 121 tr đ/m² – 1.413 tr đ/m² · Tăng 8,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 326,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 125 tr đ/m² – 1.526 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
326,2 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
125 tr đ/m² – 1.526 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận 4
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1306,2 tr đ/m²
2025-Q2300,8 tr đ/m²
2025-Q3311,4 tr đ/m²
2025-Q4301,7 tr đ/m²
2026-Q1325,8 tr đ/m²
2026-Q2326,2 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật