batdongsan.com.vn · Phu Nhuan, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.
6,8 tr 80,8 tr 154,8 tr 228,8 tr 302,8 tr 2019-09 · Trung vị giữa loại hình 181 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 181 tr đ/m² – 181 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh 2019-10 · Trung vị giữa loại hình 184 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 184 tr đ/m² – 184 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,7% so với 2019-09 2019-11 · Trung vị giữa loại hình 187 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 187 tr đ/m² – 187 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,6% so với 2019-10 2020-01 · Trung vị giữa loại hình 194 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 194 tr đ/m² – 194 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-03 · Trung vị giữa loại hình 185 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 185 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-05 · Trung vị giữa loại hình 180 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 180 tr đ/m² – 180 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-06 · Trung vị giữa loại hình 182 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 182 tr đ/m² – 182 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-05 2020-08 · Trung vị giữa loại hình 185 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 185 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-09 · Trung vị giữa loại hình 185 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 185 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-08 2020-10 · Trung vị giữa loại hình 186 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 186 tr đ/m² – 186 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-09 2020-11 · Trung vị giữa loại hình 185 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 185 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-10 2021-02 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 207,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 188,9 tr đ/m² – 226,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-04 · Trung vị giữa loại hình 187 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 187 tr đ/m² – 187 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 253,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 224,3 tr đ/m² – 282,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-08 · Trung vị giữa loại hình 186 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 186 tr đ/m² – 186 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-09 · Trung vị giữa loại hình 187 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 187 tr đ/m² – 187 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-08 2021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 213,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 208,7 tr đ/m² – 218 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-10 · Trung vị giữa loại hình 179 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 179 tr đ/m² – 179 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-12 · Trung vị giữa loại hình 189 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 189 tr đ/m² – 189 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 198 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 168,9 tr đ/m² – 227,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-01 · Trung vị giữa loại hình 185 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 185 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 215,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 202,3 tr đ/m² – 228,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-05 · Trung vị giữa loại hình 186 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 186 tr đ/m² – 186 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 238,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 210,1 tr đ/m² – 267,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-07 · Trung vị giữa loại hình 186 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 186 tr đ/m² – 186 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-08 · Trung vị giữa loại hình 72,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72,3 tr đ/m² – 72,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 61,1% so với 2022-07 2022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 224,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 201,2 tr đ/m² – 248,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-10 · Trung vị giữa loại hình 43,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,4 tr đ/m² – 43,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-11 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 37,3% so với 2022-10 2022-12 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-11 2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 213,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 203,3 tr đ/m² – 224,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-02 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-03 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-02 2023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 231,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 226,2 tr đ/m² – 235,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-04 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-05 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-04 2023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 190,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 177,4 tr đ/m² – 204,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 185,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167,9 tr đ/m² – 203 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 2,9% so với 2023-Q3 2024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 201 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 179,8 tr đ/m² – 222,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 8,4% so với 2023-Q4 2024-03 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 210,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 196,4 tr đ/m² – 224,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-05 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 254,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 238,5 tr đ/m² – 270 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-07 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-08 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-07 2024-09 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-08 2024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 241,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228,5 tr đ/m² – 255 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-10 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-11 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-10 2025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 217,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 196,1 tr đ/m² – 239,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-01 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 214,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 186,6 tr đ/m² – 242,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-04 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 217,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173,5 tr đ/m² – 260,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-07 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-08 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-07 2025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 227,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 186,9 tr đ/m² – 268 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-10 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-11 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-10 2025-12 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-11 2026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 216,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 174,4 tr đ/m² – 258,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-02 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-03 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-02 2026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 212,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173,6 tr đ/m² – 251,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-07 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2019-09 2021-04 2022-08 2024-Q1 2025-Q2 2026-07 đ/m²
Phóng to (kéo ngang) Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
trung vị tăng trung vị giảm không đổi thiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống) mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thị khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ 2026-07 Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị) 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² Số loại hình góp vào 1 Chiều Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên Mức khớp Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn) Địa bàn Phu Nhuan, Hcmc Loại hình Mọi loại hình trong quận/huyện Nhu cầu Bán Lớp bằng chứng SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.