Tòa nhà căn hộ dịch vụ cao cấp 6 tầng 🛏️ 42 phòng thiết kế hiện đại full nội thất cao cấp 🛗 Thang máy tải…

120.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 2185 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích2185 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Tòa nhà căn hộ dịch vụ cao cấp 6 tầng 🛏️ 42 phòng thiết kế hiện đại full nội thất cao cấp 🛗 Thang máy tải trọng 1.250kg 👨‍💼 Đang khai thác ổn định, khách thuê chủ yếu là chuyên gia nước ngoài, tạo dòng tiền bền vững. 📐 Diện tích đất: 2.185m² 📏 Mặt tiền 19m, nở hậu 37m, dài 62m – quỹ đất lớn, giá trị gia tăng cao. Sân đậu được 30 xe ô tô. 💰 Giá bán: 120 tỷ ✅ Phù hợp nhà đầu tư sở hữu tài sản giá trị lớn, vừa khai thác dòng tiền, vừa đón tiềm năng tăng giá lâu dài.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q1, cách khoảng 78 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 406 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: 1, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q1) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 54,9 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · 1, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0154 tr308 tr462 tr616 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 426 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 426 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 432 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 432 tr đ/m² – 432 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 430 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 430 tr đ/m² – 430 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 441 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 441 tr đ/m² – 441 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 430 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 430 tr đ/m² – 430 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 426 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 426 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 418 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 418 tr đ/m² – 418 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,9% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 429 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 429 tr đ/m² – 429 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 424 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 424 tr đ/m² – 424 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 410 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 410 tr đ/m² – 410 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,3% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 415 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 415 tr đ/m² – 415 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 400 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 400 tr đ/m² – 400 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 324,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 324,8 tr đ/m² – 324,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 410 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 410 tr đ/m² – 410 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 324,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 324,8 tr đ/m² – 324,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 441 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 441 tr đ/m² – 441 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 470 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 470 tr đ/m² – 470 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,6% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 482,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 482,8 tr đ/m² – 482,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 462 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 462 tr đ/m² – 462 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 432 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 432 tr đ/m² – 432 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 388,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 388,9 tr đ/m² – 388,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 426 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 426 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 455 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 455 tr đ/m² – 455 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 392 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 392 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 397,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 397,7 tr đ/m² – 397,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 392 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 392 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 359 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 359 tr đ/m² – 359 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,4% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 347,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 347,5 tr đ/m² – 347,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 30 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,7% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 420 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 420 tr đ/m² – 420 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 404,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 404,8 tr đ/m² – 404,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 375 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 375 tr đ/m² – 375 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 568,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 568,4 tr đ/m² – 568,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 51,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 567,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 567,4 tr đ/m² – 567,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 572,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 572,5 tr đ/m² – 572,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 488,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 488,2 tr đ/m² – 488,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 503,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 503,8 tr đ/m² – 503,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 541,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 541,8 tr đ/m² – 541,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 469,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 469,6 tr đ/m² – 469,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 456,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 456,2 tr đ/m² – 456,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 565,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 565,4 tr đ/m² – 565,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 569,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 569,6 tr đ/m² – 569,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 352,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 352,7 tr đ/m² – 352,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 406 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 406 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
406 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
406 tr đ/m² – 406 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
1, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12406 tr đ/m² · n=1
2026-Q1569,6 tr đ/m² · n=1
2026-02406 tr đ/m² · n=1
2026-03406 tr đ/m² · n=1
2026-Q2352,7 tr đ/m² · n=1
2026-07406 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q1 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Quận 1, Tp.HCM · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q1 · 16 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

039.569,8 tr79.139,6 tr118.709,5 tr158.279,3 tr2013-Q1 · Trung vị 30,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,6 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 26,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15 tr đ/m² – 35,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 34 · Giảm 12,6% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 31 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25 tr đ/m² – 37,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 42 · Tăng 16,2% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 28 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21 tr đ/m² – 32,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Giảm 9,7% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 29,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,3 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 45 · Tăng 3,8% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 33,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,9 tr đ/m² – 38,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Tăng 14,7% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 37,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36,2 tr đ/m² – 146.556 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 8 · Tăng 11,6% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị 30,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,5 tr đ/m² – 39 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 26 · Giảm 19,0% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị 32 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,5 tr đ/m² – 38,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 21 · Tăng 6,2% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị 31,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,7 tr đ/m² – 140,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Giảm 1,6% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 110 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33,3 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 24 · Tăng 249,2% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 46,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30,3 tr đ/m² – 69,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 40 · Giảm 58,0% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 130 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70 tr đ/m² – 137,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 12 · Tăng 181,1% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị 54,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,1 tr đ/m² – 64 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị 43 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33,9 tr đ/m² – 78 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị 96,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,5 tr đ/m² – 116,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q12013-Q42014-Q32015-Q22016-Q12020-Q1đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q1
Trung vị
96,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
87,5 tr đ/m² – 116,4 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
16
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận 1, Tp.HCM
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q3110 tr đ/m² · n=24
2015-Q446,3 tr đ/m² · n=40
2016-Q1130 tr đ/m² · n=12
2016-Q454,6 tr đ/m² · n=16
2017-Q243 tr đ/m² · n=15
2020-Q196,6 tr đ/m² · n=16

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật