Hiếm, bán nhà ngay khu biệt thự Kiều Đàm, HimLam, 5 tầng 52m2 5PN, ô tô ngủ trong nhà Nhà 5 tầng ngay biệt…

10.200.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 52 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích52 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Hiếm, bán nhà ngay khu biệt thự Kiều Đàm, HimLam, 5 tầng 52m2 5PN, ô tô ngủ trong nhà Nhà 5 tầng ngay biệt thự Kiều Đàm; HimLam DT 4,2x12m 5PN 6WC Ô tô ngủ nhà; khu vực h.iếm nhà b.án; an ninh; dân trí cao; không quy hoạch; hỗ trợ vay GIÁ 10,x t.ỷ. LH 0932 399 391Gọi ngay để xem nhà (cam kết thông tin thật - giá thật)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 267,8 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận 10 (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Biệt thự / liền kềNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 196,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận 10 · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

42,9 tr188,2 tr333,5 tr478,8 tr624,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 209 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 348 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 241,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 170 tr đ/m² – 363 tr đ/m² · Tăng 15,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 197,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 83 tr đ/m² – 308 tr đ/m² · Giảm 18,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 218,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 136 tr đ/m² – 365 tr đ/m² · Tăng 10,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 233,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 153 tr đ/m² – 584 tr đ/m² · Tăng 7,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 232,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 123 tr đ/m² – 455 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 221,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 149 tr đ/m² – 371 tr đ/m² · Giảm 4,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 228,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 166 tr đ/m² – 331 tr đ/m² · Tăng 3,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 247,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 364 tr đ/m² · Tăng 8,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 224,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 149 tr đ/m² – 378 tr đ/m² · Giảm 9,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 220,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 139 tr đ/m² – 309 tr đ/m² · Giảm 1,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 218,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 99 tr đ/m² – 386 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 261,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 385 tr đ/m² · Tăng 19,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 248,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 152 tr đ/m² – 430 tr đ/m² · Giảm 5,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 257,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 127 tr đ/m² – 406 tr đ/m² · Tăng 3,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 243,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 153 tr đ/m² – 459 tr đ/m² · Giảm 5,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 249,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 145 tr đ/m² – 474 tr đ/m² · Tăng 2,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 264,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 106 tr đ/m² – 468 tr đ/m² · Tăng 5,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 260,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 118 tr đ/m² – 350 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 229,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 172 tr đ/m² – 394 tr đ/m² · Giảm 11,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 267,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 170 tr đ/m² – 532 tr đ/m² · Tăng 16,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
267,8 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
170 tr đ/m² – 532 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 16,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận 10
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1243,5 tr đ/m²
2025-Q2249,8 tr đ/m²
2025-Q3264,5 tr đ/m²
2025-Q4260,9 tr đ/m²
2026-Q1229,9 tr đ/m²
2026-Q2267,8 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật