TÌM NHÀ CÓ GARA - GHÉ NGAY CĂN NÀY Biệt thự mini 4 tầng chợ Gò Xoài - Bình Tân. Công năng đỉnh: Gara ô tô 7…

6.750.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 57 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích57 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

TÌM NHÀ CÓ GARA - GHÉ NGAY CĂN NÀY Biệt thự mini 4 tầng chợ Gò Xoài - Bình Tân. Công năng đỉnh: Gara ô tô 7 chỗ + PK + Bếp + 3PN + 3WC + Phòng thờ + Sân thượng + Phòng giặt. Diện tích: 7.5m x 9m = 57m2, 4 tầng ở 6 người thoải mái. Đường: Hẻm xe tải có vỉa hè, thông thoáng, không ngập. Vị trí: Gần Aeon Tân Phú, trường, chợ, BV đầy đủ. Pháp lý: Sổ hồng riêng hoàn công, sang tên ngay. Giá bán nhanh: 6.75 tỷ còn bớt

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 124,5 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Bình Tân (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Biệt thự / liền kềNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 118,4 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Bình Tân · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0204,3 tr408,5 tr612,8 tr817 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 100,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 59 tr đ/m² – 172 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 90,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 35 tr đ/m² – 182 tr đ/m² · Giảm 10,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 114,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 38 tr đ/m² – 181 tr đ/m² · Tăng 26,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 114,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 78 tr đ/m² – 169 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 120,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 51 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Tăng 5,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 126,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 50 tr đ/m² – 336 tr đ/m² · Tăng 4,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 111,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 39 tr đ/m² – 157 tr đ/m² · Giảm 11,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 116,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 197 tr đ/m² · Tăng 4,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 113,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 51 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Giảm 3,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 106,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 66 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Giảm 5,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 114,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 56 tr đ/m² – 226 tr đ/m² · Tăng 7,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 117,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 59 tr đ/m² – 208 tr đ/m² · Tăng 3,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 121,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 61 tr đ/m² – 759 tr đ/m² · Tăng 3,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 122,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 217 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 133,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 60 tr đ/m² – 212 tr đ/m² · Tăng 9,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 113,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Giảm 14,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 116,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 195 tr đ/m² · Tăng 2,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 111,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 66 tr đ/m² – 203 tr đ/m² · Giảm 4,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 115,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 60 tr đ/m² – 198 tr đ/m² · Tăng 4,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 126,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 48 tr đ/m² – 235 tr đ/m² · Tăng 8,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 124,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 44 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
124,5 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
44 tr đ/m² – 200 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Bình Tân
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1113,9 tr đ/m²
2025-Q2116,6 tr đ/m²
2025-Q3111,2 tr đ/m²
2025-Q4115,8 tr đ/m²
2026-Q1126,1 tr đ/m²
2026-Q2124,5 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật