BÁN BIỆT THỰ LÊ QUANG ĐỊNH BÌNH THẠNH 56M² 4 TẦNG 7,35 TỶ NGỦ TRỆT KẾ CHỢ BÀ CHIỂU Bán biệt thự mini đường Lê…

7.350.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 56 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích56 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

BÁN BIỆT THỰ LÊ QUANG ĐỊNH BÌNH THẠNH 56M² 4 TẦNG 7,35 TỶ NGỦ TRỆT KẾ CHỢ BÀ CHIỂU Bán biệt thự mini đường Lê Quang Định, Phường 5, Bình Thạnh, vị trí trung tâm, nhà đẹp bề thế, ngang khủng 7m cực hiếm trong tầm giá. Thiết kế thoáng mát, công năng đầy đủ, phù hợp gia đình đông người mua ở lâu dài. Diện tích: 7m x 8m, khoảng 56m². Kết cấu: 1 trệt, 2 lầu, sân thượng cực chill. Nhà thiết kế hiện đại, không gian rộng thoáng, mặt tiền ngang 7m tạo cảm giác bề thế và nhiều ánh sáng. Công năng gồm 4 phòng ngủ, 6 WC riêng biệt. Đặc biệt có 1 phòng ngủ bố trí ngay tầng trệt, thuận tiện cho gia đình có người lớn tuổi hoặc cần phòng ngủ riêng. Vị trí đắc địa ngay trung tâm Bình Thạnh, kết nối nhanh các khu vực Phú Nhuận, Gò Vấp, Quận 1 và sân bay. Khu dân cư hiện hữu, an ninh, thuận tiện vừa ở vừa làm văn phòng. Tiện ích xung quanh: Gần trường học, chợ, siêu thị, ngân hàng, bệnh viện, nhà hàng và các dịch vụ thiết yếu. Địa danh nổi tiếng: Vòng xoay Hàng Xanh, Chợ Bà Chiểu Các tuyến đường lân cận: Lê Quang Định, Phan Văn Trị, Nguyễn Văn Đậu, Nơ Trang Long, Bạch Đằng, Phan Đăng Lưu. Giá bán:…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 170,5 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Bình Thạnh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Biệt thự / liền kềNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 131,3 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Bình Thạnh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0264,6 tr529,2 tr793,7 tr1.058,3 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 153,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 50 tr đ/m² – 427 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 143,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 76 tr đ/m² – 235 tr đ/m² · Giảm 6,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 143,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 283 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 144,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 44 tr đ/m² – 324 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 149,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 68 tr đ/m² – 493 tr đ/m² · Tăng 3,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 153,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 479 tr đ/m² · Tăng 2,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 150 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 51 tr đ/m² – 346 tr đ/m² · Giảm 2,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 140,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 78 tr đ/m² – 266 tr đ/m² · Giảm 6,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 135,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 74 tr đ/m² – 266 tr đ/m² · Giảm 3,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 135,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 61 tr đ/m² – 407 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 136,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 50 tr đ/m² – 842 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 134,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 78 tr đ/m² – 443 tr đ/m² · Giảm 1,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 142,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 313 tr đ/m² · Tăng 6,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 144,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 35 tr đ/m² – 342 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 160,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 517 tr đ/m² · Tăng 10,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 152,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 508 tr đ/m² · Giảm 4,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 161,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 928 tr đ/m² · Tăng 5,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 160,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 946 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 236,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 35 tr đ/m² – 982 tr đ/m² · Tăng 47,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 198,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 59 tr đ/m² – 610 tr đ/m² · Giảm 15,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 170,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 89 tr đ/m² – 841 tr đ/m² · Giảm 14,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
170,5 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
89 tr đ/m² – 841 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 14,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Bình Thạnh
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1152,8 tr đ/m²
2025-Q2161,7 tr đ/m²
2025-Q3160,1 tr đ/m²
2025-Q4236,3 tr đ/m²
2026-Q1198,8 tr đ/m²
2026-Q2170,5 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật