batdongsan.com.vn · 10, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.
6,3 tr 76,5 tr 146,8 tr 217 tr 287,2 tr 2019-09 · Trung vị giữa loại hình 216 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 216 tr đ/m² – 216 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh 2019-10 · Trung vị giữa loại hình 218 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 218 tr đ/m² – 218 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-09 2019-11 · Trung vị giữa loại hình 219 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 219 tr đ/m² – 219 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-10 2020-01 · Trung vị giữa loại hình 217 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 217 tr đ/m² – 217 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-03 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-05 · Trung vị giữa loại hình 211 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 211 tr đ/m² – 211 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-06 · Trung vị giữa loại hình 211 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 211 tr đ/m² – 211 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-05 2020-08 · Trung vị giữa loại hình 212 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 212 tr đ/m² – 212 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2020-09 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-08 2020-10 · Trung vị giữa loại hình 217 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 217 tr đ/m² – 217 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-09 2020-11 · Trung vị giữa loại hình 212 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 212 tr đ/m² – 212 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,3% so với 2020-10 2021-02 · Trung vị giữa loại hình 208 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 208 tr đ/m² – 208 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 204,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 200,6 tr đ/m² – 209 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-04 · Trung vị giữa loại hình 209 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 209 tr đ/m² – 209 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 221 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 200,6 tr đ/m² – 241,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-08 · Trung vị giữa loại hình 211 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 211 tr đ/m² – 211 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-09 · Trung vị giữa loại hình 195 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 195 tr đ/m² – 195 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,6% so với 2021-08 2021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 208,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 197,6 tr đ/m² – 219,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-10 · Trung vị giữa loại hình 200 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 200 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2021-12 · Trung vị giữa loại hình 217 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 217 tr đ/m² – 217 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 225,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 218,5 tr đ/m² – 232,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-01 · Trung vị giữa loại hình 220 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 220 tr đ/m² – 220 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 221 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 208,2 tr đ/m² – 233,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-05 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 220,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 209,5 tr đ/m² – 232,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-07 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-08 · Trung vị giữa loại hình 106 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 106 tr đ/m² – 106 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 53,5% so với 2022-07 2022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 211,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 202,7 tr đ/m² – 221,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-10 · Trung vị giữa loại hình 37,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,2 tr đ/m² – 37,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2022-11 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 30,9% so với 2022-10 2022-12 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-11 2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 236,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228,6 tr đ/m² – 245,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-02 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-03 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-02 2023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 237,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 227,4 tr đ/m² – 247,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-04 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-05 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-04 2023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 195,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 166,6 tr đ/m² – 224,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 195,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 171,3 tr đ/m² – 220,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q3 2024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 199,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 179,7 tr đ/m² – 218,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 1,7% so với 2023-Q4 2024-03 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 232,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 203,5 tr đ/m² – 261,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-05 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 233,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 219,2 tr đ/m² – 248,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-07 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-08 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-07 2024-09 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-08 2024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 227,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 197,4 tr đ/m² – 257,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-10 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2024-11 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-10 2025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 205,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167,7 tr đ/m² – 243,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-01 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 232,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214,5 tr đ/m² – 249,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-04 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 250,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 235,9 tr đ/m² – 264,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-07 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-08 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-07 2025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 225,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 189,4 tr đ/m² – 260,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-10 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2025-11 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-10 2025-12 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-11 2026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 227,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 225,3 tr đ/m² – 229,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-02 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-03 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-02 2026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 237,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 206,9 tr đ/m² – 267,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2026-07 · Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên 2019-09 2021-04 2022-08 2024-Q1 2025-Q2 2026-07 đ/m²
Phóng to (kéo ngang) Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
trung vị tăng trung vị giảm không đổi thiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống) mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thị khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ 2026-07 Trung vị giữa loại hình 228 tr đ/m² khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị) 228 tr đ/m² – 228 tr đ/m² Số loại hình góp vào 1 Chiều Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên Mức khớp Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn) Địa bàn 10, Hcmc Loại hình Mọi loại hình trong quận/huyện Nhu cầu Bán Lớp bằng chứng SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.