Một bất động sản dòng tiền hiếm có vừa xuất hiện ngay tâm điểm thủ phủ kinh doanh sầm ấp bậc nhất khu vực!…

12.800.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 95 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích95 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Một bất động sản dòng tiền hiếm có vừa xuất hiện ngay tâm điểm thủ phủ kinh doanh sầm ấp bậc nhất khu vực! ​Thông số cực hiếm: Diện tích 90m² với bề ngang khủng 8.6m (8.6m x 10.5m), kết cấu 1 trệt 1 lầu. Mặt bằng tầng trệt đang khai thác kinh doanh cực tốt, tầng trên tích hợp 4 phòng ngủ riêng biệt. ​Tọa độ vàng: Mặt tiền đường Lê Cảnh Tuân, nằm ngay lõi chợ vải Phú Thọ Hòa — nơi mua bán giao thương nhộn nhịp ngày đêm, hiệu suất sinh lời liên tục. ​Mạng lưới giao thông & Tiện ích: Liền kề các trục đường huyết mạch Phú Thọ Hòa, Nguyễn Sơn, Luỹ Bán Bích, Thoại Ngọc Hầu, Bình Long, Văn Cao. Xung quanh hội tụ đầy đủ tiện ích đỉnh cao: sát bên Chợ Nguyễn Sơn, Siêu thị Go! Phú Thạnh, Trường THPT Trần Phú, Bệnh viện Quận Tân Phú, UBND Quận và Công viên Tân Phú. ​Khai thác đa năng: Hoàn hảo để ở kết hợp tự kinh doanh, cho thuê mặt bằng giữ tiền, hoặc tháo dỡ xây mới Khách sạn, Căn hộ dịch vụ (CHDV) cho thuê thu nhập cực khủng. ​Pháp lý chuẩn chỉnh: Sổ vuông vức A4, chuẩn phong thủy, sẵn sàng công chứng mua bán nhanh chóng. D8HZDI

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 98,8 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Tan Phu, Hcmc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 134,7 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tan Phu, Hcmc · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

17 tr51 tr85,1 tr119,1 tr153,1 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 105 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 105 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 107 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 107 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,9% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 107 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 107 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 108 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 108 tr đ/m² – 108 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 105 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 105 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 103 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 103 tr đ/m² – 103 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 101 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 101 tr đ/m² – 101 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 99,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 99,3 tr đ/m² – 99,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,6% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 95,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,7 tr đ/m² – 95,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,6% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 94,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,4 tr đ/m² – 121 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 98,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,4 tr đ/m² – 98,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 85,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,4 tr đ/m² – 121 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 103 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 103 tr đ/m² – 103 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 91,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,3 tr đ/m² – 142,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,3 tr đ/m² – 128,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 99,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 99,6 tr đ/m² – 99,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 99,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,6 tr đ/m² – 140,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 101 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 101 tr đ/m² – 101 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 103,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,3 tr đ/m² – 134,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 101 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 101 tr đ/m² – 101 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 102 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 96,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,1 tr đ/m² – 143,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 45,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,4 tr đ/m² – 45,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 41,9% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,9 tr đ/m² – 130,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 93,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,4 tr đ/m² – 136,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,6 tr đ/m² – 134,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 90 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,1 tr đ/m² – 142,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 2,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 93 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,4 tr đ/m² – 138,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,3% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 96,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,4 tr đ/m² – 131,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 109,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,9 tr đ/m² – 129 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 92,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72,8 tr đ/m² – 121,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 90,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,4 tr đ/m² – 136,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 95,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 68 tr đ/m² – 143,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 95,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,5 tr đ/m² – 141,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 102,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,8 tr đ/m² – 136,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 100 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,9 tr đ/m² – 142,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 105 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,8 tr đ/m² – 138,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 98,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
98,8 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
98,8 tr đ/m² – 98,8 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Tan Phu, Hcmc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-1298,8 tr đ/m² · n=1
2026-Q1100 tr đ/m² · n=3
2026-0298,8 tr đ/m² · n=1
2026-0398,8 tr đ/m² · n=1
2026-Q2105 tr đ/m² · n=3
2026-0798,8 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật