Bán nhà kho trí đẹp, mặt tiền đường nhựa 12m xã Bình Lợi , huyện Bình Chánh , ✅ Diện tích: 11 x 45 ,tdt 520m²…

9.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · TP. Hồ Chí Minh · 150 m²

Bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích150 m²
Khu vựcTP. Hồ Chí Minh

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà kho trí đẹp, mặt tiền đường nhựa 12m xã Bình Lợi , huyện Bình Chánh , ✅ Diện tích: 11 x 45 ,tdt 520m² (có 448m² thổ cư) , đường xe tải và container ra vào thuận tiện. ✅ Ngang 10m, nở hậu 11m cực đẹp ✅ Tặng sẵn kho xưởng 150m², vào sử dụng ngay ✅ Đang khai thác tốt hoặc cho thuê tạo dòng tiền ổn định ✅ Phù hợp làm kho hàng, xưởng sản xuất, logistics hoặc đầu tư giữ tài sản 🚛 Đường rộng, giao thông thuận lợi, khu vực phát triển mạnh. 💰 Giá bán : 9,5 tỷ (thương lượng) LH 0977 388 511Gọi ngay zalo

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: (thương lượng) LH 0977 388 511Gọi ngay zalo Bán nhà kho trí đẹp, mặt tiền đường n

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTP. Hồ Chí Minh
Tin hiện tại4.680
Trung vị giá rao (làm tròn)6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,8 tỷ – 8,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.180
Chưa có giá rao0

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 25,6 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Bình Chánh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Kho / nhà xưởngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 63,3 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Bình Chánh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

065,8 tr131,6 tr197,4 tr263,2 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 244 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 37 tr đ/m² · Giảm 23,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 52 tr đ/m² · Tăng 8,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 69 tr đ/m² · Tăng 7,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 44 tr đ/m² · Giảm 10,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 68 tr đ/m² · Tăng 11,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 59 tr đ/m² · Tăng 8,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 53 tr đ/m² · Giảm 2,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 56 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 84 tr đ/m² · Tăng 23,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 109 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Giảm 13,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 59 tr đ/m² · Giảm 1,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 58 tr đ/m² · Tăng 2,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 64 tr đ/m² · Giảm 2,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Giảm 3,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 88 tr đ/m² · Giảm 1,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 84 tr đ/m² · Tăng 15,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 82 tr đ/m² · Tăng 5,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Giảm 6,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 53 tr đ/m² · Giảm 3,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
25,6 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
6 tr đ/m² – 53 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 3,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Huyện Bình Chánh
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q123,6 tr đ/m²
2025-Q223,2 tr đ/m²
2025-Q326,8 tr đ/m²
2025-Q428,2 tr đ/m²
2026-Q126,4 tr đ/m²
2026-Q225,6 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật