🏡 NHÀ TRUNG TÂM P.5 – KHU KP3, ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO, TP MỸ THO 🔥 CỰC HIẾM – DIỆN TÍCH 5M x 20M NGAY TRUNG…

5.560.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Tiền Giang · 300 m²

Bất động sản tại Tiền Giang - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích300 m²
Khu vựcTiền Giang

Mô tả tin rao công khai

🏡 NHÀ TRUNG TÂM P.5 – KHU KP3, ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO, TP MỸ THO 🔥 CỰC HIẾM – DIỆN TÍCH 5M x 20M NGAY TRUNG TÂM ✨ Thông tin chi tiết: 📐 Diện tích: 5m x 20m (hiếm trong khu vực) 🏠 Kết cấu: 1 trệt, 2 lầu 🛏️ Công năng: 5 phòng ngủ rộng rãi 🚽 Mỗi phòng đều có toilet riêng, tiện nghi riêng tư 🚗 Đặc biệt: Xe hơi đậu trong nhà thoải mái 📍 Vị trí cực đẹp: Nằm ngay trung tâm P.5, KP3 đường Trần Hưng Đạo Đường xe tải thông nhiều hướng, giao thông thuận tiện Gần công viên, trường học, khu dân cư đông đúc Tiện ích xung quanh đầy đủ, sống cực kỳ thuận tiện ích 5m x 20m – cực kỳ hiếm trong khu vực 💰Giá 5 tỷ 550 triệu thương lượng 🏡 Cơ hội sở hữu căn nhà đẹp – vị trí trung tâm – diện tích hiếm, không có nhiều lựa chọn tương tự trong khu vực. 📞 Liên hệ ngay Zalo 0365 799 027 (Thắng) để xem nhà thực tế và thương lượng chính chủ!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Zalo 0365 799 027

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTiền Giang
Tin hiện tại1.309
Trung vị giá rao (làm tròn)1,6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng894,5 triệu – 2,7 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.119
Chưa có giá rao17

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 28,2 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Mỹ Tho (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 18,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Mỹ Tho · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

052,1 tr104,1 tr156,2 tr208,2 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 92 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 43 tr đ/m² · Giảm 23,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Tăng 34,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Tăng 1,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Giảm 3,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Tăng 7,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 56 tr đ/m² · Giảm 12,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Tăng 29,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 193 tr đ/m² · Tăng 1,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Giảm 28,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 54 tr đ/m² · Tăng 9,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 71 tr đ/m² · Tăng 2,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 81 tr đ/m² · Tăng 7,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 45 tr đ/m² · Giảm 10,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 64 tr đ/m² · Tăng 13,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 84 tr đ/m² · Tăng 6,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 77 tr đ/m² · Giảm 10,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 78 tr đ/m² · Tăng 11,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Giảm 6,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Tăng 17,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 134 tr đ/m² · Giảm 12,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
28,2 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
10 tr đ/m² – 134 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 12,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Mỹ Tho
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q129,5 tr đ/m²
2025-Q226,3 tr đ/m²
2025-Q329,3 tr đ/m²
2025-Q427,4 tr đ/m²
2026-Q132,1 tr đ/m²
2026-Q228,2 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật