Bán 2 lô góc gần KCN Tân Hương giá 1,3 tỷ. Phone/zalo: - Diện tích đất: 200m² (2 lô liền kề mỗi lô 100m²…

1.300.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Tiền Giang · 200 m²

Bất động sản tại Tiền Giang - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích200 m²
Khu vựcTiền Giang

Mô tả tin rao công khai

Bán 2 lô góc gần KCN Tân Hương giá 1,3 tỷ. Phone/zalo: - Diện tích đất: 200m² (2 lô liền kề mỗi lô 100m² ngang 5m, dài 20m). Đất hai mặt tiền, xây dựng tự do, khu dân cư mới đường nhựa, vỉa hè, điện nước, hạ tầng hoàn thiện. - Ngay ngã 3 Giồng (Nhà thờ Ba Giồng); Cách: Đường ĐT 866 khoảng 50m, KCN Tân Hương 2km, KCN Long Giang 2km, QL 1A 2km, cao tốc TP. HCM Trung Lương 5km. - Giá bán: 1,3 tỷ; Đã có sổ hồng, công chứng sang tên liền. - Phù hợp: Đầu tư, xây nhà bán hoặc ở kết hợp kinh doanh. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: góc gần KCN Tân Hương giá 1,3 tỷ. Phone/zalo: - Diện tích đất: 200m² (2 lô liền kề m

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTiền Giang
Tin hiện tại1.309
Trung vị giá rao (làm tròn)1,6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng894,5 triệu – 2,7 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.119
Chưa có giá rao17

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này6,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số5 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)3,2 triệu đ/m² – 8,4 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+30% so với trung vị)
Số tin so sánh76 (1 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 78
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhland · SALE · 150-250m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 54.9)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 630 triệu – 1,69 tỷ (trung vị 1 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · số tầng · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

2,7 tr4,3 tr5,8 tr7,3 tr8,9 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,2 tr đ/m² – 8,4 tr đ/m² · Số quan sát 76 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 6,5 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
3,2 tr đ/m² – 8,4 tr đ/m²
Số quan sát
76
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6182)
Địa bàn
TIEN GIANG
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q35 tr đ/m² · n=76 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 28,2 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Tien GiangLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 6,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tien Giang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

18,4 tr22,1 tr25,8 tr29,4 tr33,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25,4 tr đ/m² – 25,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 19,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 23,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 26 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 34,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 1,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25,6 tr đ/m² – 25,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 3,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 27,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 7,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 12,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 31 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 29,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 31,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 31,5 tr đ/m² – 31,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 1,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 22,4 tr đ/m² – 22,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 28,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 24,6 tr đ/m² – 24,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 9,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 2,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 7,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 24,3 tr đ/m² – 24,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 10,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,6 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 13,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 29,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 29,5 tr đ/m² – 29,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 6,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 26,3 tr đ/m² – 26,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 10,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 29,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 29,3 tr đ/m² – 29,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 11,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 27,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 6,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 32,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 32,1 tr đ/m² – 32,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 17,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 28,2 tr đ/m² – 28,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 12,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
28,2 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
28,2 tr đ/m² – 28,2 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 12,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Tien Giang
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q129,5 tr đ/m² · n=1
2025-Q226,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q329,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q427,4 tr đ/m² · n=1
2026-Q132,1 tr đ/m² · n=1
2026-Q228,2 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật