005TGKCNLG211222 BÁN NHÀ XƯỞNG – KCN LONG GIANG, TIỀN GIANG – 20.000m² Thông tin chi tiết Vị trí: KCN Long…

150.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Tiền Giang · 20000 m²

Bất động sản tại Tiền Giang - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích20000 m²
Khu vựcTiền Giang

Mô tả tin rao công khai

005TGKCNLG211222 BÁN NHÀ XƯỞNG – KCN LONG GIANG, TIỀN GIANG – 20.000m² Thông tin chi tiết Vị trí: KCN Long Giang, Tiền Giang Tổng diện tích khuôn viên: 20.000m² Diện tích sử dụng Tổng diện tích xây dựng: 12.298m² Nhà xưởng: 10.825m² Văn phòng: 240m² Nhà nồi hơi: 140m² Nhà phụ trợ: 275m² Hiện trạng & quy mô Nhà xưởng hiện hữu, sẵn sàng đưa vào khai thác. Kết cấu hoàn chỉnh, phù hợp nhiều ngành sản xuất. Khuôn viên rộng, thuận tiện bố trí sản xuất, lưu kho và vận chuyển hàng hóa. Pháp lý & hạ tầng Thời hạn sử dụng đất đến năm 2057. Hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, đáp ứng nhu cầu sản xuất ổn định. Tiện ích & lợi thế vị trí Nằm trong KCN Long Giang, môi trường sản xuất chuyên nghiệp. Giao thông thuận tiện, kết nối nhanh đến TP.HCM và các cảng khu vực. Đường nội khu rộng, xe container ra vào dễ dàng. Phù hợp ngành cơ khí, may mặc, bao bì, nhựa, thực phẩm và các ngành công nghiệp phụ trợ. 工厂出售 – 龙江工业园,天江省 – 20,000平方米 详细信息 地点:龙江工业园,天江省 总占地面积:20,000平方米 可用面积 总建筑面积:12,298平方米 厂房:10,825平方米 办公:240平方米 锅炉房:140平方米 附属建筑:275平方米 法律地位及基础设施 土地使用期限至2057年。 技术基础设施完善,满足稳定生产的需求。 Liên hệ (联系我们) CÔNG TY TNHH MTV QUÝ…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTiền Giang
Tin hiện tại1.309
Trung vị giá rao (làm tròn)1,6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng894,5 triệu – 2,7 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.119
Chưa có giá rao17

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này7,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số11,3 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)7,5 triệu đ/m² – 12,9 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-33.7% so với trung vị)
Số tin so sánh18 (2 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 21
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhwarehouse_factory · SALE · 1200+m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (2/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 8.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 149 tỷ – 257,4 tỷ (trung vị 226,09 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Giá Thật chưa có quan sát so sánh có ngày cho loại hình, nhu cầu, tỉnh/thành và khoảng diện tích này.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 28,2 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Tien GiangLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Kho / nhà xưởng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 7,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tien Giang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

18,4 tr22,1 tr25,8 tr29,4 tr33,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25,4 tr đ/m² – 25,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 19,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 23,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 26 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 34,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 1,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25,6 tr đ/m² – 25,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 3,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 27,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 7,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 12,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 31 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 29,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 31,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 31,5 tr đ/m² – 31,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 1,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 22,4 tr đ/m² – 22,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 28,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 24,6 tr đ/m² – 24,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 9,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 2,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 7,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 24,3 tr đ/m² – 24,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 10,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,6 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 13,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 29,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 29,5 tr đ/m² – 29,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 6,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 26,3 tr đ/m² – 26,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 10,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 29,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 29,3 tr đ/m² – 29,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 11,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 27,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 6,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 32,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 32,1 tr đ/m² – 32,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 17,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 28,2 tr đ/m² – 28,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 12,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
28,2 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
28,2 tr đ/m² – 28,2 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 12,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Tien Giang
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q129,5 tr đ/m² · n=1
2025-Q226,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q329,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q427,4 tr đ/m² · n=1
2026-Q132,1 tr đ/m² · n=1
2026-Q228,2 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật