Nhà mặt phố, 2 mặt tiền (diện tích tương đương 3 Lô), tại phường Gò Công, mang đến cơ hội tuyệt vời cho những…

16.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Tiền Giang · 279 m²

Bất động sản tại Tiền Giang - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích279 m²
Khu vựcTiền Giang

Mô tả tin rao công khai

Nhà mặt phố, 2 mặt tiền (diện tích tương đương 3 Lô), tại phường Gò Công, mang đến cơ hội tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm không gian sống và kinh doanh lý tưởng. - Tổng diện tích 2 thửa góc là: 279m², thích hợp cho việc phát triển kinh doanh, văn phòng, Trung tâm Anh ngữ, Hoa ngữ,... Do có bãi đỗ xe rộng rãi, thuận tiện. - Nhà có 1 trệt 2 lầu, giúp tối ưu hóa không gian sử dụng. - Nhà 2 mặt tiền (03 hướng): Đông Bắc, Tây, Tây Bắc hợp phong thủy nhiều người. - Tổng mặt tiền rộng gần 35m, rất phù hợp cho việc kinh doanh, buôn bán. - Đất giáp công viên Trương Định và kênh Salicete. - Đât tại trung tâm Gò Công, gần chợ, gần trường học,... Đất giáp bờ kè, công viên nên có nơi để xe cộ thuận tiện. - Pháp lý đầy đủ, đảm bảo an tâm cho mọi giao dịch. Nơi đây không chỉ là một ngôi nhà mà còn là một cơ hội đầu tư với mặt tiền rộng, thuận lợi cho việc kinh doanh và sinh hoạt. Với vị trí đắc địa, không gian thoáng đãng, nhà mặt phố này hứa hẹn mang lại sự tiện nghi và phong cách sống hiện đại. Xung quanh có nhiều tiện ích như: + Bệnh viện đa khoa khu vực Gò Công, thuận lợi cho sức khỏe. +…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTiền Giang
Tin hiện tại1.309
Trung vị giá rao (làm tròn)1,6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng894,5 triệu – 2,7 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.119
Chưa có giá rao17

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 28,2 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Tien GiangLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 59,1 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tien Giang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

18,4 tr22,1 tr25,8 tr29,4 tr33,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25,4 tr đ/m² – 25,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 19,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 23,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 26 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 34,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 1,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25,6 tr đ/m² – 25,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 3,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 27,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 7,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 12,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 31 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 29,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 31,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 31,5 tr đ/m² – 31,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 1,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 22,4 tr đ/m² – 22,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 28,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 24,6 tr đ/m² – 24,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 9,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 2,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 7,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 24,3 tr đ/m² – 24,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 10,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,6 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 13,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 29,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 29,5 tr đ/m² – 29,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 6,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 26,3 tr đ/m² – 26,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 10,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 29,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 29,3 tr đ/m² – 29,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 11,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 27,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 6,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 32,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 32,1 tr đ/m² – 32,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 17,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 28,2 tr đ/m² – 28,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 12,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
28,2 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
28,2 tr đ/m² – 28,2 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 12,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Tien Giang
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q129,5 tr đ/m² · n=1
2025-Q226,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q329,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q427,4 tr đ/m² · n=1
2026-Q132,1 tr đ/m² · n=1
2026-Q228,2 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật