Thông tin chi tiết Bán Đất Có Sẵn Mặt Tiền Kinh Doanh, Có Nhà Kho,Cty Mặt Tiền Quốc Lộ 1A, Ngây Đối Diện Bệnh…

27.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Tiền Giang · 3132 m²

Bất động sản tại Tiền Giang - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích3132 m²
Khu vựcTiền Giang

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết Bán Đất Có Sẵn Mặt Tiền Kinh Doanh, Có Nhà Kho,Cty Mặt Tiền Quốc Lộ 1A, Ngây Đối Diện Bệnh Viện Đa Khoa , Xã Phước Thạnh, tp Mỹ tho tiền Giang . Diện tích : 16,61 x 238 = 3132m , Có 632m Thổ Cư . Vị trí đẹp. Ngây đối diện bệnh viện đa khoa tỉnh ,Thích hợp. Mọi nghành nghề. — tiềm năng kinh doanh tốt Trên đất Có mặt bằng kinh doanh, nhà xưởng , cty sẵn .... Thích hợp : làm nhà xưởng ,văn phòng cty , cho thuê kinh doanh .... Giấy tờ hợp lệ . Hướng : Bắc Giá chỉ 27 tỷ

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTiền Giang
Tin hiện tại1.309
Trung vị giá rao (làm tròn)1,6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng894,5 triệu – 2,7 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.119
Chưa có giá rao17

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này8,6 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số12 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)7,5 triệu đ/m² – 12,9 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-28.2% so với trung vị)
Số tin so sánh18 (2 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 21
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhwarehouse_factory · SALE · 1200+m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 13.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 23,33 tỷ – 40,31 tỷ (trung vị 37,58 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 28,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: My Tho, Tien Giang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Kho / nhà xưởng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 8,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · My Tho, Tien Giang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

18,4 tr22,1 tr25,8 tr29,4 tr33,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,4 tr đ/m² – 25,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 19,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 23,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 34,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,6 tr đ/m² – 25,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 27,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 7,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 24 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 31 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 29,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 31,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,5 tr đ/m² – 31,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,4 tr đ/m² – 22,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 28,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 24,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,6 tr đ/m² – 24,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 7,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,3 tr đ/m² – 24,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,6 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 29,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,5 tr đ/m² – 29,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,3 tr đ/m² – 26,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 29,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,3 tr đ/m² – 29,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 11,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 27,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 6,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 32,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,1 tr đ/m² – 32,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 17,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 28,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,2 tr đ/m² – 28,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
28,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
28,2 tr đ/m² – 28,2 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 12,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
My Tho, Tien Giang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q129,5 tr đ/m² · n=1
2025-Q226,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q329,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q427,4 tr đ/m² · n=1
2026-Q132,1 tr đ/m² · n=1
2026-Q228,2 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật