Nằm tại vị trí đắc địa sau lưng Đàn Nam Giao, thuộc kiệt 6 đường Tam Thai, phường Thuỷ Xuân, thành phố Huế,…

2.800.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Thừa Thiên Huế · 80.2 m²

Bất động sản tại Thừa Thiên Huế - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích80.2 m²
Khu vựcThừa Thiên Huế

Mô tả tin rao công khai

Nằm tại vị trí đắc địa sau lưng Đàn Nam Giao, thuộc kiệt 6 đường Tam Thai, phường Thuỷ Xuân, thành phố Huế, ngôi nhà hai tầng này là chốn an cư lý tưởng cho gia đình bạn. Với diện tích đất 80,2 mét vuông cùng mặt tiền rộng rãi hơn 10 mét, ngôi nhà được thiết kế hài hòa, tinh tế. Không gian sống bao gồm sân để xe thoáng đãng, phòng khách ấm cúng, khu vực bếp tiện nghi, ba phòng ngủ riêng tư, ba phòng vệ sinh sạch sẽ, phòng thờ trang nghiêm và ban công đón gió mát lành. Hướng nhà Đông Bắc đón ánh bình minh dịu nhẹ, đường trước nhà rộng rãi cho ô tô di chuyển thoải mái. Vị trí nhà nằm ở khu vực cao ráo, không lo ngập lụt, từ đây chỉ mất vài phút di chuyển là đến đường Điện Biên Phủ, kết nối thuận tiện với các tiện ích trung tâm. Pháp lý minh bạch với sổ hồng đã hoàn công, sẵn sàng sang tên. Giá bán chỉ 2.8 tỷ đồng, có thương lượng cho khách hàng thiện chí. Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ số điện thoại 0704932711 gặp Hòa Phạm để được tư vấn và xem nhà trực tiếp.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhThừa Thiên Huế
Tin hiện tại2.876
Trung vị giá rao (làm tròn)3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,5 tỷ – 5,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.673
Chưa có giá rao70

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 58,9 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thua Thien HueLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 34,9 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thua Thien Hue · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

10,4 tr48,5 tr86,7 tr124,8 tr162,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 31,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,3 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 32,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 29,7 tr đ/m² – 68,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 3,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 36,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 32,9 tr đ/m² – 75,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 10,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 30,9 tr đ/m² – 86,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 17,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 28,4 tr đ/m² – 76,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 3,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 92,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 4,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 37,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 88,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 13,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 16,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 88,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 4,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 47,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 24,6 tr đ/m² – 81,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 4,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 39,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25,3 tr đ/m² – 152,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 18,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 22,9 tr đ/m² – 76,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 1,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 20,9 tr đ/m² – 92,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 36,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 101,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 5,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 30,2 tr đ/m² – 112,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 4,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 32,3 tr đ/m² – 91,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 7,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 106,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 5,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 37,7 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 48,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 41,5 tr đ/m² – 98,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 13,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 57,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 36,6 tr đ/m² – 102,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 17,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 58,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 40,6 tr đ/m² – 104,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 3,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
58,9 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
40,6 tr đ/m² – 104,8 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 3,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Thua Thien Hue
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q141,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q243,4 tr đ/m² · n=3
2025-Q342,8 tr đ/m² · n=3
2025-Q448,7 tr đ/m² · n=3
2026-Q157,1 tr đ/m² · n=3
2026-Q258,9 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật