Căn hộ chung cư Hue Heritage tọa lạc tại đường Đống Đa, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, mang đến không gian…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Thừa Thiên Huế · 62 m²

Bất động sản tại Thừa Thiên Huế - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích62 m²
Khu vựcThừa Thiên Huế

Mô tả tin rao công khai

Căn hộ chung cư Hue Heritage tọa lạc tại đường Đống Đa, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, mang đến không gian sống lý tưởng với thiết kế hiện đại và tiện nghi đầy đủ. Với diện tích 62m², căn hộ này được trang bị nội thất cao cấp liền tường. Giá bán căn hộ là giá thỏa thuận, đảm bảo tính cạnh tranh trên thị trường bất động sản hiện nay. Căn hộ có 2PN và 2WC, là lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang tìm kiếm một không gian sống thoải mái và tiện nghi. Địa điểm tiện ích xung quanh: - Vinmart Vincom Huế. - Công viên Lê Lợi. - Trường cao đẳng Y tế Huế. - Bệnh viện trường đại học Y Dược Huế. Giới thiệu tổng quan dự án: - Dự án Hue Heritage do Công ty Cổ phần Phát triển và Đầu tư Đống Đa đầu tư. - Diện tích tổng thể 8.664m², gồm 2 khối tháp cao từ 19 - 25 tầng với tổng số 669 căn hộ. - Tầng 1: Khu thương mại dịch vụ. - Tầng 2: Văn phòng và nhà trẻ. - Tầng 3: Khu sinh hoạt cộng đồng, bể bơi, gym, spa. - Tầng 4 trở lên: Khu căn hộ. - Các tiện ích nội khu bao gồm nhà trẻ, bể bơi, khu gym, spa, thư viện, khu vui chơi trẻ em và khu dịch vụ thương mại. Để biết thêm chi tiết và sắp xếp xem căn hộ,…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhThừa Thiên Huế
Tin hiện tại2.876
Trung vị giá rao (làm tròn)3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,5 tỷ – 5,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.673
Chưa có giá rao70

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

19,1 tr24,2 tr29,3 tr34,4 tr39,5 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 37,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,5 tr đ/m² – 38,1 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
37,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
20,5 tr đ/m² – 38,1 tr đ/m²
Số quan sát
8
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3798)
Địa bàn
THUA THIEN HUE
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q337,6 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 58,9 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thua Thien HueLoại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thua Thien Hue · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

17,9 tr28,9 tr39,9 tr50,9 tr61,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 27,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 27,3 tr đ/m² – 27,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 29,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 29,7 tr đ/m² – 29,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 8,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 32,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 32,9 tr đ/m² – 32,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 10,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30,9 tr đ/m² – 30,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 6,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 28,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 28,4 tr đ/m² – 28,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 8,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 34,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 20,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 34,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 27,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 19,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 27,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 24,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 24,6 tr đ/m² – 24,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 10,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 25,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 25,3 tr đ/m² – 25,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 2,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 22,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 22,9 tr đ/m² – 22,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 9,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 20,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 20,9 tr đ/m² – 20,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 8,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 21,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 3,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30,2 tr đ/m² – 30,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 39,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 32,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 32,3 tr đ/m² – 32,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 7,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 7,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 42,8 tr đ/m² – 42,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 42,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 48,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 48,7 tr đ/m² – 48,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 13,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 57,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 57,1 tr đ/m² – 57,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 17,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 58,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 58,9 tr đ/m² – 58,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 3,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
58,9 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
58,9 tr đ/m² – 58,9 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
1
Chiều
Tăng 3,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thua Thien Hue
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q132,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q230 tr đ/m² · n=1
2025-Q342,8 tr đ/m² · n=1
2025-Q448,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q157,1 tr đ/m² · n=1
2026-Q258,9 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật