Chào mừng bạn đến với căn villa 3 tầng tuyệt đẹp tọa lạc tại Xóm 5, Lại Thế, thành phố Huế. Đây là không gian…

5.200.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Thừa Thiên Huế · 132 m²

Bất động sản tại Thừa Thiên Huế - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích132 m²
Khu vựcThừa Thiên Huế

Mô tả tin rao công khai

Chào mừng bạn đến với căn villa 3 tầng tuyệt đẹp tọa lạc tại Xóm 5, Lại Thế, thành phố Huế. Đây là không gian sống lý tưởng kết hợp nghỉ dưỡng đẳng cấp ngay tại trung tâm thành phố. Thông tin chi tiết bất động sản: - Diện tích: 132m2. - Kết cấu: 3 tầng, bao gồm 4 phòng ngủ với 5 giường lớn, được thiết kế hiện đại, mỗi phòng mang phong cách riêng biệt tạo điểm nhấn ấn tượng. - Tiện ích nổi bật: Hồ bơi ngoài trời kết hợp thác nước và bể sục thư giãn, mang đến trải nghiệm nghỉ dưỡng sang trọng ngay tại nhà. - Nội thất: Bàn giao full nội thất cao cấp, khách hàng chỉ cần xách vali vào ở ngay hoặc khai thác kinh doanh. - Pháp lý: Sổ hồng riêng, hoàn công đầy đủ, đảm bảo giao dịch an toàn. Bất động sản này rất phù hợp để an cư trong không gian sang trọng, làm nơi nghỉ dưỡng cuối tuần cùng gia đình hoặc khai thác mô hình homestay, villa cho thuê để tạo dòng tiền ổn định. Giá bán: 5.2 tỷ (có thương lượng trực tiếp với chính chủ). Liên hệ xem nhà: 0337650808.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhThừa Thiên Huế
Tin hiện tại2.876
Trung vị giá rao (làm tròn)3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,5 tỷ – 5,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.673
Chưa có giá rao70

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này39,4 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số133,9 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)40,2 triệu đ/m² – 135,2 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn dải giữa (-70.6% so với trung vị)
Số tin so sánh8 · mẫu giới hạn từ 9
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhvilla_townhouse · SALE · 110-150m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậythấp (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 7)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 5,3 tỷ – 17,85 tỷ (trung vị 17,68 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · số tầng · phòng ngủ · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: pháp lý

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

20 tr47,1 tr74,2 tr101,3 tr128,4 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 36 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 27,5 tr đ/m² – 121 tr đ/m² · Số quan sát 39 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 39,4 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
36 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
27,5 tr đ/m² – 121 tr đ/m²
Số quan sát
39
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4802)
Địa bàn
THUA THIEN HUE
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q336 tr đ/m² · n=39 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 58,9 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thua Thien HueLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Biệt thự / liền kề)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 39,4 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thua Thien Hue · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

10,4 tr48,5 tr86,7 tr124,8 tr162,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 31,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,3 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 32,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 29,7 tr đ/m² – 68,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 3,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 36,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 32,9 tr đ/m² – 75,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 10,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 30,9 tr đ/m² – 86,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 17,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 28,4 tr đ/m² – 76,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 3,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 92,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 4,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 37,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 88,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 13,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 16,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 88,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 4,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 47,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 24,6 tr đ/m² – 81,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 4,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 39,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25,3 tr đ/m² – 152,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 18,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 22,9 tr đ/m² – 76,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 1,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 20,9 tr đ/m² – 92,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 36,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 101,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 5,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 30,2 tr đ/m² – 112,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 4,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 32,3 tr đ/m² – 91,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 7,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 106,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 5,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 37,7 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 48,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 41,5 tr đ/m² – 98,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 13,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 57,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 36,6 tr đ/m² – 102,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 17,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 58,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 40,6 tr đ/m² – 104,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 3,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
58,9 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
40,6 tr đ/m² – 104,8 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 3,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Thua Thien Hue
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q141,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q243,4 tr đ/m² · n=3
2025-Q342,8 tr đ/m² · n=3
2025-Q448,7 tr đ/m² · n=3
2026-Q157,1 tr đ/m² · n=3
2026-Q258,9 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật