Tọa lạc tại vị trí đắc địa thuộc khu vực Tôn Thất Sơn, phường Thủy Phương, thành phố Huế, mảnh đất này là sự…

800.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Thừa Thiên Huế · 100 m²

Bất động sản tại Thừa Thiên Huế - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích100 m²
Khu vựcThừa Thiên Huế

Mô tả tin rao công khai

Tọa lạc tại vị trí đắc địa thuộc khu vực Tôn Thất Sơn, phường Thủy Phương, thành phố Huế, mảnh đất này là sự lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang tìm kiếm một chốn an cư lạc nghiệp. Diện tích đất được công nhận là 100m2, với mặt tiền rộng 5,5m và đặc biệt có thiết kế nở hậu nhẹ, mang lại phong thủy tốt lành cho gia chủ. Lợi thế lớn của bất động sản là đường trước đất rộng rãi, ô tô có thể vào tận nơi, thuận tiện cho việc di chuyển. Vị trí vô cùng thuận lợi khi chỉ cách trục đường chính 70m và cách đường Trưng Nữ Vương khoảng 400m, kết nối giao thông dễ dàng. Khu vực xung quanh là khu dân cư hiện hữu, nhà cửa khang trang, địa thế đất cao ráo, không lo ngập lụt. Pháp lý minh bạch với sổ hồng rõ ràng, giúp quý khách hàng hoàn toàn yên tâm khi giao dịch. Mức giá cực kỳ hấp dẫn chỉ 8xx triệu, một con số rất tốt trong tầm giá tại khu vực này. Để biết thêm thông tin chi tiết và được hỗ trợ xem đất, quý khách vui lòng liên hệ qua số điện thoại hoặc Zalo: 0375508763.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Zalo: 0375508763

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhThừa Thiên Huế
Tin hiện tại2.876
Trung vị giá rao (làm tròn)3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,5 tỷ – 5,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.673
Chưa có giá rao70

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 58,9 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thua Thien HueLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 8 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thua Thien Hue · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

10,4 tr48,5 tr86,7 tr124,8 tr162,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 31,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,3 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 32,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 29,7 tr đ/m² – 68,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 3,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 36,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 32,9 tr đ/m² – 75,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 10,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 30,9 tr đ/m² – 86,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 17,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 28,4 tr đ/m² – 76,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 3,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 92,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 4,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 37,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 88,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 13,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 16,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 88,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 4,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 47,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 24,6 tr đ/m² – 81,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 4,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 39,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25,3 tr đ/m² – 152,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 18,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 22,9 tr đ/m² – 76,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 1,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 20,9 tr đ/m² – 92,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 36,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 101,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 5,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 30,2 tr đ/m² – 112,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 4,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 32,3 tr đ/m² – 91,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 7,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 106,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 5,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 37,7 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 48,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 41,5 tr đ/m² – 98,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 13,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 57,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 36,6 tr đ/m² – 102,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 17,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 58,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 40,6 tr đ/m² – 104,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 3,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
58,9 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
40,6 tr đ/m² – 104,8 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 3,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Thua Thien Hue
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q141,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q243,4 tr đ/m² · n=3
2025-Q342,8 tr đ/m² · n=3
2025-Q448,7 tr đ/m² · n=3
2026-Q157,1 tr đ/m² · n=3
2026-Q258,9 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật