Nằm tại vị trí đắc địa trên mặt tiền đường Lương Văn Can, thuộc khu vực An Cựu, thành phố Huế, mảnh đất này…

2.200.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Thừa Thiên Huế · 62 m²

Bất động sản tại Thừa Thiên Huế - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích62 m²
Khu vựcThừa Thiên Huế

Mô tả tin rao công khai

Nằm tại vị trí đắc địa trên mặt tiền đường Lương Văn Can, thuộc khu vực An Cựu, thành phố Huế, mảnh đất này mang trong mình hơi thở của sự thịnh vượng và bình yên. Với diện tích từ 62m2 đến 67m2 cùng mặt tiền rộng rãi 6m, đây là không gian lý tưởng để xây dựng nên tổ ấm mơ ước hoặc đầu tư cho tương lai. Bất động sản sở hữu hướng Tây Bắc đón gió mát lành, tọa lạc trên con đường rộng rãi nơi ô tô có thể tránh nhau dễ dàng, thuận tiện cho việc đi lại. Vị trí này còn gần đường Duy Tân, nằm trong khu dân cư đông đúc, nơi hội tụ đầy đủ các tiện ích thiết yếu, mang lại cuộc sống tiện nghi và trọn vẹn. Pháp lý minh bạch với sổ hồng chính chủ, đảm bảo sự an tâm tuyệt đối cho quý khách hàng. Mức giá chuyển nhượng vô cùng hợp lý, chỉ 2.2xx tỷ đồng, có thương lượng cho người hữu duyên. Để biết thêm chi tiết và sở hữu mảnh đất này, xin vui lòng liên hệ em Bảo qua số điện thoại 0934803487. Trân trọng cảm ơn quý khách đã quan tâm.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhThừa Thiên Huế
Tin hiện tại2.876
Trung vị giá rao (làm tròn)3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,5 tỷ – 5,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.673
Chưa có giá rao70

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 58,9 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thua Thien HueLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 35,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thua Thien Hue · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

10,4 tr48,5 tr86,7 tr124,8 tr162,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 31,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,3 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 32,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 29,7 tr đ/m² – 68,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 3,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 36,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 32,9 tr đ/m² – 75,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 10,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 30,9 tr đ/m² – 86,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 17,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 28,4 tr đ/m² – 76,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 3,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 92,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 4,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 37,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 88,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 13,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 16,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 88,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 4,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 47,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 24,6 tr đ/m² – 81,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 4,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 39,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25,3 tr đ/m² – 152,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 18,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 22,9 tr đ/m² – 76,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 1,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 20,9 tr đ/m² – 92,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 36,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 101,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Giảm 5,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 30,2 tr đ/m² – 112,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 4,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 32,3 tr đ/m² – 91,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 7,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 106,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 5,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 37,7 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 48,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 41,5 tr đ/m² – 98,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 13,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 57,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 36,6 tr đ/m² – 102,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 17,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 58,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 40,6 tr đ/m² – 104,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 3 · Tăng 3,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
58,9 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
40,6 tr đ/m² – 104,8 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 3,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Thua Thien Hue
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q141,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q243,4 tr đ/m² · n=3
2025-Q342,8 tr đ/m² · n=3
2025-Q448,7 tr đ/m² · n=3
2026-Q157,1 tr đ/m² · n=3
2026-Q258,9 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật