* Tọa lạc mặt tiền đường Đống Đa (lộ giới 36m) vị trí kim cương ngay trung tâm TP Huế, Huế Heritage sở hữu…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Thừa Thiên Huế · 82 m²

Bất động sản tại Thừa Thiên Huế - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích82 m²
Khu vựcThừa Thiên Huế

Mô tả tin rao công khai

* Tọa lạc mặt tiền đường Đống Đa (lộ giới 36m) vị trí kim cương ngay trung tâm TP Huế, Huế Heritage sở hữu lợi thế hiếm có: - Gần ngã 6 Hùng Vương. - Đối diện TTTM Vincom. - Cách sông Hương chỉ 800m. - Kết nối nhanh cầu Trường Tiền & quần thể di sản Cố Đô. * Quy mô dự án. - Diện tích khu đất: 8.664 m². - Mật độ xây dựng thấp: 54%. - Tổng mức đầu tư: ~1.300 tỷ đồng. - Tháp căn hộ cao 19 25 tầng, 3 tầng hầm. - 669 căn hộ cao cấp & shophouse khối đế. * Sản phẩm đa dạng. - Căn 2PN: 55 61 m². - Căn 3PN: 85 120 m². - Sky Villa (tầng 15 16): ~278 m² không gian sống đẳng cấp hiếm có tại Huế. * Điểm khác biệt. 100% căn hộ bàn giao nội thất liền tường cao cấp. Tối ưu công năng sẵn sàng vào ở hoặc khai thác cho thuê. * Tiện ích chuẩn sống thượng lưu. - Hồ bơi bốn mùa miên phí. - Sky Bar & Sky Lounge. - Công viên nội khu, khu thể thao. - Nhà trẻ, nhà sinh hoạt cộng đồng. - Tầng lánh nạn an toàn & chuẩn mực. - Huế Heritage không chỉ là nơi an cư, mà là biểu tượng sống mới của cư dân tinh hoa Cố Đô nơi giao thoa giữa giá trị di sản và phong cách sống hiện đại. - Liên hệ ngay để nhận bảng giá &…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhThừa Thiên Huế
Tin hiện tại2.876
Trung vị giá rao (làm tròn)3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,5 tỷ – 5,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.673
Chưa có giá rao70

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 58,9 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hue, Thua Thien Hue (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hue, Thua Thien Hue · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

10,4 tr48,5 tr86,7 tr124,8 tr162,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 31,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,3 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,7 tr đ/m² – 68,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 36,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,9 tr đ/m² – 75,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 10,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,9 tr đ/m² – 86,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 41,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,4 tr đ/m² – 76,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 43,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 92,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 37,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 88,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 13,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 43,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 16,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 45,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 88,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 47,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,6 tr đ/m² – 81,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 39,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,3 tr đ/m² – 152,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 18,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 38,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,9 tr đ/m² – 76,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 1,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 38,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,9 tr đ/m² – 92,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 36,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 101,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 38,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,2 tr đ/m² – 112,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 41,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,3 tr đ/m² – 91,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 7,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 43,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 106,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,7 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 48,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,5 tr đ/m² – 98,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 13,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 57,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,6 tr đ/m² – 102,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,6 tr đ/m² – 104,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
58,9 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
40,6 tr đ/m² – 104,8 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 3,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hue, Thua Thien Hue
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q141,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q243,4 tr đ/m² · n=3
2025-Q342,8 tr đ/m² · n=3
2025-Q448,7 tr đ/m² · n=3
2026-Q157,1 tr đ/m² · n=3
2026-Q258,9 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật