Thông tin chi tiết 🌊 LÔ SIÊU PHẨM MẶT TIỀN NGUYỄN PHÚC NGUYÊN VEIW SÔNG HƯƠNG, GẦN CHÙA THIÊN MỤ 📍 Mặt tiền…

14.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Thừa Thiên Huế · 2478 m²

Bất động sản tại Thừa Thiên Huế - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích2478 m²
Khu vựcThừa Thiên Huế

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết 🌊 LÔ SIÊU PHẨM MẶT TIỀN NGUYỄN PHÚC NGUYÊN VEIW SÔNG HƯƠNG, GẦN CHÙA THIÊN MỤ 📍 Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Nguyên – đường 22m, vị trí nằm giữa cầu Nguyễn Hoàng và Chùa Thiên Mụ. Khu vực ven Sông Hương với không gian thoáng đẹp, giá trị cảnh quan cao và tiềm năng khai thác lâu dài. 🔹 Diện tích: 2.478,4m² 🔹 Mặt tiền: 27,09m – nở hậu đẹp 🔹 Đất ở: 500m² 🔹 Đường: Nguyễn Phúc Nguyên, rộng 22m 🔹 View: Trực diện Sông Hương, không gian thoáng mát 💎 Thích hợp khai thác: • Villa nghỉ dưỡng cao cấp • Khách sạn, resort, homestay ven sông • Nhà hàng sân vườn, cafe view Sông Hương • Đầu tư và tích lũy tài sản dài hạn 📈 Quỹ đất lớn có view trực diện Sông Hương ngày càng khan hiếm, đặc biệt tại khu vực kết nối các điểm du lịch, văn hóa nổi tiếng của Huế. 💰 Giá chỉ 14tỷ – mức giá tốt cho một quỹ đất quy mô lớn, vị trí ven sông. 🤝 Chính chủ thiện chí – thương lượng trực tiếp.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhThừa Thiên Huế
Tin hiện tại2.876
Trung vị giá rao (làm tròn)3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,5 tỷ – 5,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.673
Chưa có giá rao70

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 58,9 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hue, Thua Thien Hue (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 5,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hue, Thua Thien Hue · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

10,4 tr48,5 tr86,7 tr124,8 tr162,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 31,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,3 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,7 tr đ/m² – 68,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 36,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,9 tr đ/m² – 75,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 10,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,9 tr đ/m² – 86,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 41,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,4 tr đ/m² – 76,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 43,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 92,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 37,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,3 tr đ/m² – 88,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 13,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 43,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 16,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 45,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 88,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 47,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,6 tr đ/m² – 81,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 39,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,3 tr đ/m² – 152,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 18,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 38,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,9 tr đ/m² – 76,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 1,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 38,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,9 tr đ/m² – 92,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 36,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 101,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 38,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,2 tr đ/m² – 112,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 41,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,3 tr đ/m² – 91,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 7,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 43,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 106,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,7 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 48,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,5 tr đ/m² – 98,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 13,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 57,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,6 tr đ/m² – 102,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,6 tr đ/m² – 104,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
58,9 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
40,6 tr đ/m² – 104,8 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 3,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hue, Thua Thien Hue
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q141,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q243,4 tr đ/m² · n=3
2025-Q342,8 tr đ/m² · n=3
2025-Q448,7 tr đ/m² · n=3
2026-Q157,1 tr đ/m² · n=3
2026-Q258,9 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật