Nhà máy 1.7 ha-Đã đóng tiền thuê đất 1 lần Cơ hội cực tốt cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm mặt bằng mở nhà…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Thanh Hóa · 17500 m²

Bất động sản tại Thanh Hóa - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích17500 m²
Khu vựcThanh Hóa

Mô tả tin rao công khai

Nhà máy 1.7 ha-Đã đóng tiền thuê đất 1 lần Cơ hội cực tốt cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm mặt bằng mở nhà máy May mặc, Giày da, Đồ chơi, Thú nhồi bông Lô đất sở hữu vị trí chiến lược và pháp lý cực kỳ chuẩn chỉnh: Vị trí: Xã Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. nằm cạnh CỤM CN VẠN THẮNG YÊN THỌ(THUNG LŨNG GỐM SỨ 33,4 ha lớn nhất Việt Nam) Diện tích: 17500m² (Hơn 1.7 hecta). Diện tích nhà xưởng và công trình phụ trợ 22.000m²( xưởng 6285m² * 3 tầng,nhà để xe 1902m², các công trình phụ trợ khác) Thời hạn sử dụng: Đến năm 2071 (Hơn 45 năm sử dụng). Pháp lý: Sổ hồng chính chủ, đã đóng tiền thuê đất 1 lần,Thời hạn sử dụng: Đến năm 2071 (Hơn 45 năm sử dụng). TẠI SAO NÊN ĐẦU TƯ VÀO LÔ ĐẤT NÀY? Phù hợp đa ngành: Thiết kế nhà xưởng cực kỳ lý tưởng cho dây chuyền may mặc, lắp ráp đồ chơi hoặc sản xuất thú nhồi bông cần không gian rộng và thoáng. Hạ tầng đồng bộ: Đường giao thông thuận tiện, xe container ra vào tận nơi. Hệ thống điện, nước phục vụ sản xuất dễ dàng đấu nối. Nguồn lao động: Nông Cống là khu vực có nguồn lao động dồi dào, tay nghề phù hợp với các ngành sản xuất nhẹ. Liên…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhThanh Hóa
Tin hiện tại841
Trung vị giá rao (làm tròn)1,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 4,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện747
Chưa có giá rao24

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 3,5 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Nong Cong, Thanh Hoa (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Kho / nhà xưởng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Nong Cong, Thanh Hoa · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

2,5 tr4,3 tr6,2 tr8 tr9,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,3 tr đ/m² – 9,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,3 tr đ/m² – 9,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 3,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,6 tr đ/m² – 3,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 61,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,2 tr đ/m² – 5,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 73,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 3,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,9 tr đ/m² – 3,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 25,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 3,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 3,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,4 tr đ/m² – 5,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 42,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 4,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,6 tr đ/m² – 4,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 14,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 3,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,6 tr đ/m² – 3,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 21,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 5,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,6 tr đ/m² – 5,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 55,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,6 tr đ/m² – 5,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 4,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,6 tr đ/m² – 4,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 17,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 3,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 3,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 23,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 4,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,1 tr đ/m² – 4,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 17,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 4,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,1 tr đ/m² – 4,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,4 tr đ/m² – 5,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 31,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,4 tr đ/m² – 5,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 3,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 3,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 35,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,1 tr đ/m² – 5,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 45,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 3,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 3,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 31,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
3,5 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
3,5 tr đ/m² – 3,5 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 31,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Nong Cong, Thanh Hoa
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q14,1 tr đ/m² · n=1
2025-Q25,4 tr đ/m² · n=1
2025-Q35,4 tr đ/m² · n=1
2025-Q43,5 tr đ/m² · n=1
2026-Q15,1 tr đ/m² · n=1
2026-Q23,5 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật