Vị trí: Trung tâm Hoằng Quý, ngay QL 1A. Pháp lý 100%: Đã có SỔ ĐỎ TỪNG NỀN. Đón đầu 2 KCN: - KCN Phú Quý…

1.600.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Thanh Hóa · 100 m²

Bất động sản tại Thanh Hóa - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích100 m²
Khu vựcThanh Hóa

Mô tả tin rao công khai

Vị trí: Trung tâm Hoằng Quý, ngay QL 1A. Pháp lý 100%: Đã có SỔ ĐỎ TỪNG NỀN. Đón đầu 2 KCN: - KCN Phú Quý (545ha) đang triển khai tương lai là thủ phủ công nghiệp mới của Tỉnh. - Sát cạnh KCN Bắc Hoằng Hóa (176ha) đã có nhà máy Việt Nhật đi vào hoạt động. Diện tích tối ưu - Tiện ích hoàn hảo. Thông tin lô đất: - Diện tích: 100m². - Giá 1.6 tỷ. - Hạ tầng đồng bộ, tiện ích nội khu đầy đủ: Chợ, công viên cây xanh, trường mầm non, trường cấp 1, cấp 2 nằm ngay dự án, trụ sở công an. - Mức giá Chỉ từ 12, x triệu/m². - Số lượng suất giá tốt có hạn. Anh chị chấm dưới bài viết hoặc liên hệ ngay để xem sổ và vị trí: Hotline/Zalo: (Hỗ trợ 24/7). Đất nền phú quý - đối diện KCN Phú Quý 545ha Hoằng Hóa. Anh chị đang tìm một bất động sản "vừa túi tiền", an toàn tuyệt đối mà dư địa tiềm năng tăng giá tài sản trong 2 - 3 năm tới? Đừng bỏ lỡ Khu dân cư Phú Quý Tọa độ vàng đón sóng công nghiệp tại Hoằng Hóa! Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: ên hệ ngay để xem sổ và vị trí: Hotline/Zalo: (Hỗ trợ 24/7). Đất nền phú quý - đối d

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhThanh Hóa
Tin hiện tại841
Trung vị giá rao (làm tròn)1,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 4,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện747
Chưa có giá rao24

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 17,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hoang Hoa, Thanh Hoa (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 16 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hoang Hoa, Thanh Hoa · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

8,7 tr13,7 tr18,8 tr23,8 tr28,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 13,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 10,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,1 tr đ/m² – 10,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 25,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 15,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,9 tr đ/m² – 15,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 57,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 13,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 15,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,1 tr đ/m² – 16,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 20,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,4 tr đ/m² – 16,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 14,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 14,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 14,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,3 tr đ/m² – 14,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 14 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 14,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,8 tr đ/m² – 14,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 14,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,4 tr đ/m² – 14,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 10,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 10,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 25,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,4 tr đ/m² – 16,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 51,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 27,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 67,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 14,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,8 tr đ/m² – 14,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 46,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 12,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 17,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,2 tr đ/m² – 18,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 49,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 14,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,1 tr đ/m² – 14,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 22,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,8 tr đ/m² – 17,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 26,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 15,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,9 tr đ/m² – 15,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,1 tr đ/m² – 17,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 7,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
17,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
17,1 tr đ/m² – 17,1 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 7,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hoang Hoa, Thanh Hoa
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q112,2 tr đ/m² · n=1
2025-Q218,2 tr đ/m² · n=1
2025-Q314,1 tr đ/m² · n=1
2025-Q417,8 tr đ/m² · n=1
2026-Q115,9 tr đ/m² · n=1
2026-Q217,1 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật