BÁN CĂN HỘ 2PN VINHOMES – SUẤT NGOẠI GIAO CHỈ TỪ 2.3X TỶ Diện tích: 72m² Thiết kế: 2 phòng ngủ, bố trí tối ưu…

2.350.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Thanh Hóa · 72 m²

Bất động sản tại Thanh Hóa - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích72 m²
Khu vựcThanh Hóa

Mô tả tin rao công khai

BÁN CĂN HỘ 2PN VINHOMES – SUẤT NGOẠI GIAO CHỈ TỪ 2.3X TỶ Diện tích: 72m² Thiết kế: 2 phòng ngủ, bố trí tối ưu công năng Bàn giao: Full nội thất cơ bản cao cấp, vào ở ngay 🎁 Ưu đãi đặc biệt: Tặng quà lên tới 150 triệu đồng – trừ thẳng vào giá bán ✔ Giá tốt hiếm có – suất ngoại giao trực tiếp ✔ Phù hợp ở hoặc đầu tư sinh lời ✔ Tiện ích nội khu đầy đủ, môi trường sống văn minh 📞 Liên hệ ngay để nhận thông tin chi tiết và xem căn thực tế 0982340336

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhThanh Hóa
Tin hiện tại841
Trung vị giá rao (làm tròn)1,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 4,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện747
Chưa có giá rao24

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q2 → 2022-Q2)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q3, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

16,8 tr21 tr25,3 tr29,6 tr33,8 tr2022-Q2 · Trung vị có trọng số 20,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18 tr đ/m² – 21,3 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 32,6 tr đ/m²2022-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2022-Q2
Trung vị có trọng số
20,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
18 tr đ/m² – 21,3 tr đ/m²
Số quan sát
10
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4158)
Địa bàn
THANH HOA
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2022-Q220,8 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 36,5 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Thanh Hóa (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 32,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Thanh Hóa · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

4,8 tr18,9 tr33,1 tr47,2 tr61,3 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 20,4 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9,1 tr đ/m² – 31,1 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12,1 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Tăng 28,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10,5 tr đ/m² – 22,2 tr đ/m² · Giảm 6,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 24,3 tr đ/m² · Tăng 7,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9,7 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,2 tr đ/m² – 24,4 tr đ/m² · Tăng 2,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 29,4 tr đ/m² · Giảm 3,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 24,6 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 23,5 tr đ/m² · Giảm 6,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 23,8 tr đ/m² · Giảm 1,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,6 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Giảm 3,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12,8 tr đ/m² – 45 tr đ/m² · Tăng 26,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,6 tr đ/m² – 51,1 tr đ/m² · Tăng 56,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,7 tr đ/m² – 50,4 tr đ/m² · Giảm 9,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9,1 tr đ/m² – 49,5 tr đ/m² · Giảm 5,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,4 tr đ/m² – 56 tr đ/m² · Tăng 18,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,6 tr đ/m² – 57,4 tr đ/m² · Giảm 1,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,6 tr đ/m² – 57,1 tr đ/m² · Tăng 16,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,6 tr đ/m² – 51 tr đ/m² · Giảm 2,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,9 tr đ/m² – 49,2 tr đ/m² · Giảm 9,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
36,5 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
16,9 tr đ/m² – 49,2 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 9,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Thanh Hóa
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q130,7 tr đ/m²
2025-Q236,4 tr đ/m²
2025-Q335,7 tr đ/m²
2025-Q441,4 tr đ/m²
2026-Q140,3 tr đ/m²
2026-Q236,5 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật