HOT HOT – CẦN BÁN NHÀ MẶT PHỐ P. Bắc Sơn, TP. Sầm Sơn, T. Thanh Hóa – 3 TẦNG – 4PN * Địa chỉ mới: Phường Sầm…

2.100.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Thanh Hóa · 60 m²

Bất động sản tại Thanh Hóa - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích60 m²
Khu vựcThanh Hóa

Mô tả tin rao công khai

HOT HOT – CẦN BÁN NHÀ MẶT PHỐ P. Bắc Sơn, TP. Sầm Sơn, T. Thanh Hóa – 3 TẦNG – 4PN * Địa chỉ mới: Phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. * Diện tích: 60,5m², mặt tiền 4,5m. * Giá bán: 2,1 tỷ (thông tin tin đăng đang có chênh lệch với mức 2,5 tỷ, cần xác nhận lại giá chính xác). * Kết cấu: Nhà 3 tầng, gồm 4 phòng ngủ rộng rãi, thiết kế phù hợp gia đình ở lâu dài. * Vị trí: Nhà mặt phố, mặt tiền đẹp, đường rộng, ô tô di chuyển thuận tiện, phù hợp vừa ở vừa kinh doanh. * Tiện ích: Gần WinMart+, Con Cưng, Bệnh viện Phục hồi Chức năng Trung ương, Bệnh viện Đa khoa Sầm Sơn, Công viên Sầm Sơn và Trường Trung cấp Công nghiệp Bách khoa. * Phù hợp: Kinh doanh, mở văn phòng, cho thuê hoặc an cư lâu dài. * Pháp lý: Sổ chính chủ, sang tên nhanh chóng. * Tiềm năng: Nhà mặt phố, mặt tiền 4,5m, diện tích vừa đẹp, nằm tại khu vực Sầm Sơn nhiều tiện ích, thuận tiện khai thác kinh doanh và đầu tư. Nhà mặt phố – 3 tầng – 4PN – giá cực tốt – khách thiện chí nên xem sớm! * Liên hệ: 0912490290 (Anh Thanh). Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhThanh Hóa
Tin hiện tại841
Trung vị giá rao (làm tròn)1,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 4,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện747
Chưa có giá rao24

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 46,3 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thanh Hoa, Thanh Hoa (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 35 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thanh Hoa, Thanh Hoa · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

12 tr25,3 tr38,7 tr52 tr65,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 45,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 23,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 41 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 35,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,1 tr đ/m² – 32,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,9 tr đ/m² – 48,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 8,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 22,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,4 tr đ/m² – 40,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 21,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,7 tr đ/m² – 48,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 41,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 18,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,6 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,4 tr đ/m² – 40,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 25,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,7 tr đ/m² – 43 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 27,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 31,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 37,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 35,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,4 tr đ/m² – 44,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 36,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 32,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,7 tr đ/m² – 45,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,1 tr đ/m² – 44,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 36,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,2 tr đ/m² – 49,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 18,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 35,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,9 tr đ/m² – 59,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 1,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,4 tr đ/m² – 61,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 40,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,8 tr đ/m² – 57,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 46,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,5 tr đ/m² – 52 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 14,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
46,3 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
36,5 tr đ/m² – 52 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 14,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thanh Hoa, Thanh Hoa
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q130,7 tr đ/m² · n=3
2025-Q236,4 tr đ/m² · n=3
2025-Q335,7 tr đ/m² · n=3
2025-Q441,8 tr đ/m² · n=3
2026-Q140,3 tr đ/m² · n=3
2026-Q246,3 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật