Bán nhà hàng - Khách sạn Đường Hồ Xuân Hương, Sầm Sơn, Thanh Hóa KHÁCH SẠN 4 SAO - ĐẲNG CẤP QUỐC TẾ - TRUNG…

430.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Thanh Hóa · 3838 m²

Bất động sản tại Thanh Hóa - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích3838 m²
Khu vựcThanh Hóa

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà hàng - Khách sạn Đường Hồ Xuân Hương, Sầm Sơn, Thanh Hóa KHÁCH SẠN 4 SAO - ĐẲNG CẤP QUỐC TẾ - TRUNG TÂM THÀNH PHỐ BIỂN SẦM SƠN - LÔ GÓC 2 MẶT PHỐ. Hồ Xuân Hương dt :3838m2 x 6 Tầng Mt: 70m Giá chào bán 430 tỷ ( CTL) Mô tả: - Tổng diện tích 3838m2. - Xây dựng 6 tầng, tổng 100 phòng cao cấp, sang trọng, diện tích mỗi phòng 70 - 80m2, chi phí 1200.000/1 phòng/1 đêm. - Doanh thu 6-8 tỷ/ tháng. - Khách sạn Dragon Sea là khách sạn 4 sao thuộc hệ thống khách sạn 4 sao theo tiêu chuẩn quốc tế của Dragon Hotels. - Tọa lạc ngay trung tâm bờ biển Sầm Sơn. Dragon Sea Hotel tạo ấn tượng bởi nét kiến trúc xây dựng độc đáo, hiện đại. - Khách sạn cách bãi biển chỉ với 2 phút đi bộ - Cách Thành Phố Thanh Hóa 16km, cách nhà Ga xe lửa 18km và cách sân bay quốc tế Thọ Xuân 50 km. - Sổ đỏ lâu dài, vuông đẹp. Quý khách quan tâm vui lòng LH Mr Hóa BĐS Triệu đô Hà Nội để được thông tin tư vấn chi tiết hơn Giá : 430.000.000.000 VND Diện tích: 3838.00 m2

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhThanh Hóa
Tin hiện tại841
Trung vị giá rao (làm tròn)1,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 4,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện747
Chưa có giá rao24

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 52 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Thanh Hóa (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 112 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Thanh Hóa · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

069 tr138 tr206,9 tr275,9 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 147 tr đ/m² · Giảm 9,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 84 tr đ/m² · Giảm 20,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 48,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 108 tr đ/m² · Tăng 50,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 156 tr đ/m² · Giảm 17,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 48,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Tăng 21,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Giảm 14,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 42,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 89 tr đ/m² · Tăng 1,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 256 tr đ/m² · Giảm 4,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Giảm 1,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 129 tr đ/m² · Tăng 7,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 57 tr đ/m² · Giảm 26,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 72 tr đ/m² · Tăng 19,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Tăng 18,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 93 tr đ/m² · Giảm 2,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Tăng 10,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 168 tr đ/m² · Tăng 20,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 143 tr đ/m² · Tăng 3,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 115 tr đ/m² · Giảm 7,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 174 tr đ/m² · Giảm 9,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
52 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
13 tr đ/m² – 174 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 9,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Thanh Hóa
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q144,4 tr đ/m²
2025-Q249,2 tr đ/m²
2025-Q359,4 tr đ/m²
2025-Q461,6 tr đ/m²
2026-Q157,2 tr đ/m²
2026-Q252 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật