Bán nhà hàng - Khách sạn Đường Hồ Xuân Hương, Sầm Sơn, Thanh Hóa MẶT BIỂN SẦM SƠN THANH HÓA – VỊ TRÍ…

150.000.000 đ / m²

Bất động sản · Bán · Thanh Hóa · 1000 m²

Bất động sản tại Thanh Hóa - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích1000 m²
Khu vựcThanh Hóa

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà hàng - Khách sạn Đường Hồ Xuân Hương, Sầm Sơn, Thanh Hóa MẶT BIỂN SẦM SƠN THANH HÓA – VỊ TRÍ ĐẮC ĐỊA ĐẸP VÔ CÙNG – SỔ LÂU DÀI – GPXD KHÁCH SẠN 16 TẦNG – RẤT RẤT THIỆN CHÍ BÁN + Đất có vị trí tuyệt vời, view trực diện Biển Đông trước mặt là bãi tắm Hạng A kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng tấp nập ngày đêm. Giao thông thuận tiện miễn bàn + Hiện trạng đã xây song móng theo giấy phép được cấp 16 tầng, hiện đang kinh doanh nhà hàng. + Pháp lý 1 sổ 1 chủ đất dịch vụ Xây Khách Sạn, nhà hàng sở hữu lâu dài. + Giá bán chỉ 150 triệu/m2 có THƯƠNG LƯỢNG! Gọi ngay MR Nam nhà đẹp, để xem và tìm hiểu pháp lý của mảnh đất tuyệt vời này. MTG! Giá : 150.000.000 VND Diện tích: 1000.00 m2

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhThanh Hóa
Tin hiện tại841
Trung vị giá rao (làm tròn)1,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 4,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện747
Chưa có giá rao24

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Giá này không phải tiền thuê cả căn theo tháng

Như nguồn công bố: 150.000.000 đ / m²

Nguyên văn trong tin: hủ đất dịch

Chính tin này nêu căn cứ tính giá riêng, và đó không phải tiền thuê cả căn theo tháng. Giá Thật hiển thị đúng con số nguồn công bố kèm căn cứ đó. Chúng tôi không nhân giá theo ngày hay theo giường thành tổng tháng, cũng không chia cho diện tích toàn bộ.

Vì chưa có bằng chứng về giá cả căn theo tháng, tin này không tham gia bộ lọc ngân sách tháng, xếp hạng giá tháng, thống kê tháng của khu vực và mốc so sánh giá.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 52 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Thanh Hóa (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Thanh Hóa · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

069 tr138 tr206,9 tr275,9 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 147 tr đ/m² · Giảm 9,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 84 tr đ/m² · Giảm 20,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 48,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 108 tr đ/m² · Tăng 50,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 156 tr đ/m² · Giảm 17,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 48,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Tăng 21,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Giảm 14,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 42,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 89 tr đ/m² · Tăng 1,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 256 tr đ/m² · Giảm 4,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Giảm 1,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 129 tr đ/m² · Tăng 7,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 57 tr đ/m² · Giảm 26,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 72 tr đ/m² · Tăng 19,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Tăng 18,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 93 tr đ/m² · Giảm 2,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Tăng 10,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 168 tr đ/m² · Tăng 20,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 143 tr đ/m² · Tăng 3,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 115 tr đ/m² · Giảm 7,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 174 tr đ/m² · Giảm 9,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
52 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
13 tr đ/m² – 174 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 9,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Thanh Hóa
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q144,4 tr đ/m²
2025-Q249,2 tr đ/m²
2025-Q359,4 tr đ/m²
2025-Q461,6 tr đ/m²
2026-Q157,2 tr đ/m²
2026-Q252 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật