Cần cho thuê kho và sân bãi diện tích lớn, phù hợp doanh nghiệp cần mở điểm trung chuyển, kho vận, kho giao…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Thái Nguyên · 11500 m²

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích11500 m²
Khu vựcThái Nguyên

Mô tả tin rao công khai

Cần cho thuê kho và sân bãi diện tích lớn, phù hợp doanh nghiệp cần mở điểm trung chuyển, kho vận, kho giao nhận hoặc kho phân phối khu vực. • 11.500m² tổng diện tích • 3.000m² kho có PCCC đầy đủ • 6.000m² sân bãi bê tông • 2.500m² sân phụ trợ • 240m² văn phòng 2 tầng Giá thuê tốt • Kho: 55.000đ/m²/tháng • Sân bãi: 15.000đ/m²/tháng ✔ Có thể chia thuê linh hoạt ✔ Phù hợp làm: • Hub chuyển phát nhanh • Kho trung chuyển hàng hóa • Kho logistics • Kho thương mại điện tử • Bãi tập kết hàng công nghiệp / vật tư ☎️ Liên hệ 0962259168 để nhận thông tin chi tiết và xem mặt bằng thực tế

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Bán tại Thái Nguyên, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịBán (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi cho thuê — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhThái Nguyên
Tin hiện tại693
Trung vị giá rao (làm tròn)2,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,7 tỷ – 4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện549
Chưa có giá rao57

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là bán, nhưng nguồn gốc lại ghi cho thuê. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 37,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thai Nguyen, Thai Nguyen (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thai Nguyen, Thai Nguyen · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

5 tr29 tr53,1 tr77,1 tr101,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,6 tr đ/m² – 25,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 32,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 47,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,2 tr đ/m² – 22,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 16,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 15 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 12,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 24,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 20,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,1 tr đ/m² – 44,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 33,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,7 tr đ/m² – 36,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 85,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,9 tr đ/m² – 94,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 52,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,1 tr đ/m² – 24,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,1 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 1,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,8 tr đ/m² – 46,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 46,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 18,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 22,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,7 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 1,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,2 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 23,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,2 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 24,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,3 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,1 tr đ/m² – 33,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 2,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 34,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 31,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 35 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,3 tr đ/m² – 35,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 37,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,2 tr đ/m² – 44 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 6,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
37,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
26,2 tr đ/m² – 44 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 6,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Thai Nguyen, Thai Nguyen
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q124,5 tr đ/m² · n=3
2025-Q226,7 tr đ/m² · n=3
2025-Q326 tr đ/m² · n=3
2025-Q434,2 tr đ/m² · n=3
2026-Q135 tr đ/m² · n=3
2026-Q237,2 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật