Chào mừng bạn đến với cơ hội sở hữu căn nhà mặt tiền đắc địa tọa lạc tại đường Nguyễn Thị Định, tỉnh Bến Tre.…

2.600.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Thái Nguyên · 115.02 m²

Bất động sản tại Thái Nguyên - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích115.02 m²
Khu vựcThái Nguyên

Mô tả tin rao công khai

Chào mừng bạn đến với cơ hội sở hữu căn nhà mặt tiền đắc địa tọa lạc tại đường Nguyễn Thị Định, tỉnh Bến Tre. Đây là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm một không gian sống hoặc đầu tư kinh doanh lý tưởng. Thông tin chi tiết về bất động sản: Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, tỉnh Bến Tre. Diện tích đất: 115 m2, thổ cư 100%, pháp lý rõ ràng, an tâm tuyệt đối. Kích thước: Mặt tiền rộng 6m, chiều sâu 19.17m, tạo không gian thoáng đãng và bề thế. Vị trí: Nằm ngay mặt tiền đường lớn, thuận tiện cho việc di chuyển và kinh doanh buôn bán sầm uất. Với mức giá chỉ 2.6 tỷ, đây thực sự là một mức giá vô cùng hấp dẫn cho một bất động sản có vị trí đẹp và diện tích rộng rãi như thế này. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu tài sản giá trị này. Mọi thông tin chi tiết và xem nhà, quý khách vui lòng liên hệ số điện thoại: 0388941842.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhThái Nguyên
Tin hiện tại693
Trung vị giá rao (làm tròn)2,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,7 tỷ – 4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện549
Chưa có giá rao57

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 37,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thai Nguyen, Thai Nguyen (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 22,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thai Nguyen, Thai Nguyen · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

5 tr29 tr53,1 tr77,1 tr101,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,6 tr đ/m² – 25,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 32,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 47,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,2 tr đ/m² – 22,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 16,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 15 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 12,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 24,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 20,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,1 tr đ/m² – 44,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 33,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,7 tr đ/m² – 36,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 85,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,9 tr đ/m² – 94,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 52,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,1 tr đ/m² – 24,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,1 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 1,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,8 tr đ/m² – 46,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 46,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 18,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 22,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,7 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 1,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,2 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 23,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,2 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 24,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,3 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,1 tr đ/m² – 33,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 2,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 34,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 31,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 35 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,3 tr đ/m² – 35,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 37,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,2 tr đ/m² – 44 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 6,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
37,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
26,2 tr đ/m² – 44 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 6,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thai Nguyen, Thai Nguyen
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q124,5 tr đ/m² · n=3
2025-Q226,7 tr đ/m² · n=3
2025-Q326 tr đ/m² · n=3
2025-Q434,2 tr đ/m² · n=3
2026-Q135 tr đ/m² · n=3
2026-Q237,2 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật