Bán nhà hàng - Khách sạn Đại Phúc, Thái Nguyên Bán nhà hàng - Khách sạn Đại Phúc, Thái Nguyên Bán nhà hàng -…

11.500.000 đ / m²

Bất động sản · Bán · Thái Nguyên · 1000 m²

Bất động sản tại Thái Nguyên - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích1000 m²
Khu vựcThái Nguyên

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà hàng - Khách sạn Đại Phúc, Thái Nguyên Bán nhà hàng - Khách sạn Đại Phúc, Thái Nguyên Bán nhà hàng - Khách sạn Đại Phúc, Thái Nguyên Bán nhà hàng - Khách sạn Đường Bắc Sơn, Đại Phúc, Thái Nguyên Vị trí: Mặt đường Bắc Sơn kéo dài – trục phát triển HOT nhất TP Thái Nguyên DIện tích : 1000 m2, mặt tiền 20m Giá CHỈ: 11.5 tr/m² (còn thương lượng cho khách thiện chí) Điểm nổi bật không thể bỏ qua: Mặt đường rộng 61m – kinh doanh cực tốt (café, showroom, nhà hàng…) Lưu lượng xe qua lại đông – nhận diện thương hiệu siêu nhanh Hạ tầng đồng bộ – khu vực đang phát triển mạnh từng ngày Pháp lý rõ ràng – sổ đỏ sẵn sàng giao dịch ngay Cơ hội cho: Nhà đầu tư đón sóng tăng giá Người muốn mua giữ tiền an toàn Khách kinh doanh cần vị trí đẹp Chủ cần tiền gấp nên bán nhanh trong tuần Giá này KHÔNG có lần 2 Liên hệ ngay: không chín tám ba một năm không một hai sáu Đi xem đất trực tiếp – cảm nhận là chốt! Giá : 11.500.000 VND Diện tích: 1000.00 m2 Giá : 11.500.000 VND Diện tích: 1000.00 m2 Giá : 11.500.000 VND Diện tích: 1000.00 m2 Giá : 11.500.000 VND Diện tích: 1000.00 m2

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhThái Nguyên
Tin hiện tại693
Trung vị giá rao (làm tròn)2,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,7 tỷ – 4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện549
Chưa có giá rao57

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Giá này không phải tiền thuê cả căn theo tháng

Như nguồn công bố: 11.500.000 đ / m²

Nguyên văn trong tin: 11.5 tr/m² (

Chính tin này nêu căn cứ tính giá riêng, và đó không phải tiền thuê cả căn theo tháng. Giá Thật hiển thị đúng con số nguồn công bố kèm căn cứ đó. Chúng tôi không nhân giá theo ngày hay theo giường thành tổng tháng, cũng không chia cho diện tích toàn bộ.

Vì chưa có bằng chứng về giá cả căn theo tháng, tin này không tham gia bộ lọc ngân sách tháng, xếp hạng giá tháng, thống kê tháng của khu vực và mốc so sánh giá.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 44 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Thái Nguyên (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Thái Nguyên · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

042,9 tr85,8 tr128,7 tr171,6 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 66 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Tăng 26,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Giảm 31,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Tăng 22,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 92 tr đ/m² · Giảm 11,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 149 tr đ/m² · Tăng 85,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 87 tr đ/m² · Giảm 19,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 94,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 110 tr đ/m² · Tăng 161,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 44 tr đ/m² · Giảm 74,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 62 tr đ/m² · Tăng 19,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 46,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 159 tr đ/m² · Tăng 60,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 46,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 159 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 71 tr đ/m² · Giảm 28,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 71 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 71 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 71 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 58 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Tăng 5,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 101 tr đ/m² · Tăng 25,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
44 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
21 tr đ/m² – 101 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 25,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Thái Nguyên
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q133 tr đ/m²
2025-Q233,3 tr đ/m²
2025-Q335 tr đ/m²
2025-Q435 tr đ/m²
2026-Q135 tr đ/m²
2026-Q244 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật