🔥 KHU ĐÔ THỊ YÊN BÌNH – TÂM ĐIỂM ĐẦU TƯ GIỮA THỦ PHỦ CÔNG NGHIỆP PHỔ YÊN 🔥 💎 Đất nền sổ đỏ trao tay – Kinh…

5.300.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Thái Nguyên · 146 m²

Bất động sản tại Thái Nguyên - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích146 m²
Khu vựcThái Nguyên

Mô tả tin rao công khai

🔥 KHU ĐÔ THỊ YÊN BÌNH – TÂM ĐIỂM ĐẦU TƯ GIỮA THỦ PHỦ CÔNG NGHIỆP PHỔ YÊN 🔥 💎 Đất nền sổ đỏ trao tay – Kinh doanh ngay 💰 Giá chỉ từ 23,8 triệu/m² 📍 Tọa lạc tại vị trí chiến lược, ngay trung tâm phát triển công nghiệp năng động bậc nhất Thái Nguyên, KĐT Yên Bình sở hữu lợi thế hiếm có khi nằm giữa hàng loạt khu công nghiệp quy mô lớn và các dự án tỷ đô đang triển khai. 🌟 Lợi thế vượt trội của KĐT Yên Bình: ✅ Thừa hưởng hơn 1.400 căn hộ chung cư chuẩn bị bàn giao, hình thành cộng đồng dân cư đông đúc ngay trong khu vực. ✅ Kề cận Samsung Thái Nguyên và KCN Yên Bình 1 với hơn 100.000 chuyên gia, kỹ sư và người lao động đang làm việc. ✅ Chỉ 1 phút tới dự án Nhà máy bán dẫn Samsung 4 tỷ USD chuẩn bị khởi công. ✅ Chỉ 2 phút tới Nút giao Yên Bình và Siêu thị GO! trong tương lai. ✅ 3-5 phút kết nối KCN Yên Bình 1, KCN Điềm Thụy đã lấp đầy gần 100%. ✅ 5-10 phút tới KCN Yên Bình 2, Yên Bình 3 và Khu CNTT tập trung Yên Bình. ✅ 10-15 phút tới KCN Phú Bình, KCN Tây Phổ Yên. ✅ Thuận tiện kết nối TP Thái Nguyên và Hà Nội. 📈 Đón đầu làn sóng phát triển công nghiệp và đô thị Với vị trí nằm giữa…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhThái Nguyên
Tin hiện tại693
Trung vị giá rao (làm tròn)2,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,7 tỷ – 4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện549
Chưa có giá rao57

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 37,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thai Nguyen, Thai Nguyen (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 36,3 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thai Nguyen, Thai Nguyen · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

5 tr29 tr53,1 tr77,1 tr101,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,6 tr đ/m² – 25,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 32,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 47,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,2 tr đ/m² – 22,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 16,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 15 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 12,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 24,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 20,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,1 tr đ/m² – 44,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 33,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,7 tr đ/m² – 36,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 85,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,9 tr đ/m² – 94,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 52,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,1 tr đ/m² – 24,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,1 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 1,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,8 tr đ/m² – 46,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 46,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 18,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 22,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,7 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 1,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,2 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 23,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,2 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 24,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,3 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,1 tr đ/m² – 33,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 2,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 34,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 31,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 35 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,3 tr đ/m² – 35,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 37,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,2 tr đ/m² – 44 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 6,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
37,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
26,2 tr đ/m² – 44 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 6,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thai Nguyen, Thai Nguyen
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q124,5 tr đ/m² · n=3
2025-Q226,7 tr đ/m² · n=3
2025-Q326 tr đ/m² · n=3
2025-Q434,2 tr đ/m² · n=3
2026-Q135 tr đ/m² · n=3
2026-Q237,2 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật