* Chung cư đẹp như Royal trung tâm thành phố giá thì rẻ mà chất lượng như khách sạn 5, nhận nhà là cho thuê 6…

2.240.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Thái Bình · 76 m²

Bất động sản tại Thái Bình - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích76 m²
Khu vựcThái Bình

Mô tả tin rao công khai

* Chung cư đẹp như Royal trung tâm thành phố giá thì rẻ mà chất lượng như khách sạn 5, nhận nhà là cho thuê 6 - 8 triệu / tháng. - DT 76m² - 2 phòng ngủ, 2wc - 29,5 triệu/m². Giá tốt thị trường miền Bắc - nhận nhà cho thuê vẫn chưa phải trả hết tiền - Vốn đầu tư bán đầu chỉ 1 tỷ/ căn... - Thiết kế hiện đại với không gian mở, tạo cảm giác thoáng đãng. - Khu vực an ninh tốt. - Tiện ích nội khu bể bơi bốn mùa, bãi xe thông minh thỏa mái chỗ để ô tô cho quý cư dân. Khu vực xung quanh: - Gần siêu thị M10 Thái Bình. - Chỉ vài phút đến công viên Kỳ Bá. - Gần bệnh viện Đại học Y Thái Bình và bệnh viện Đa khoa Thái Bình. - Đại học Thái Bình, Y khoa Thái Bình... Thông tin dự án: - Dự án Eden Garden Thái Bình do BID Group đầu tư. - Vị trí nằm tại Đường Lê Lợi, phường Lê Hồng Phong, TP. Thái Bình, kết nối giao thông phát triển. - Dự án gồm hai tháp Lily và Rose, tổng diện tích khoảng 8.8ha với 726 căn hộ và 20 căn duplex. Liên hệ ngay để biết thêm thông tin chi tiết qua số điện thoại . Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhThái Bình
Tin hiện tại562
Trung vị giá rao (làm tròn)2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,1 tỷ – 3 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện461
Chưa có giá rao43

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này29,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số28,4 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)24,4 triệu đ/m² – 31,4 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+3.8% so với trung vị)
Số tin so sánh11 · mẫu giới hạn từ 12
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 60-80m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 9.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 1,85 tỷ – 2,39 tỷ (trung vị 2,16 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phòng ngủ · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · pháp lý · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: phường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

23,8 tr25,9 tr27,9 tr29,9 tr32 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 28,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,4 tr đ/m² – 31,4 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 29,5 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
28,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
24,4 tr đ/m² – 31,4 tr đ/m²
Số quan sát
11
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4099)
Địa bàn
THAI BINH
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q328,4 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 61,6 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thai Binh, Thai Binh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 29,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thai Binh, Thai Binh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

099,3 tr198,5 tr297,8 tr397 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 35,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,6 tr đ/m² – 57,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 40,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,9 tr đ/m² – 124,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 12,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 46,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 74 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 14,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 55,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,2 tr đ/m² – 74 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 20,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 52,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,5 tr đ/m² – 109,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 58 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 109,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 61,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,6 tr đ/m² – 93 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 58,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,4 tr đ/m² – 93 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 51,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,9 tr đ/m² – 93 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 12,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 93 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,5 tr đ/m² – 369,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 79,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 50,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,4 tr đ/m² – 93 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 46,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 58,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,6 tr đ/m² – 89,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 16,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42,2 tr đ/m² – 118,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44 tr đ/m² – 129,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 31,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 75,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,2 tr đ/m² – 120,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 56,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,5 tr đ/m² – 123,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 24,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 60,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,2 tr đ/m² – 140,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 6,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 68,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,6 tr đ/m² – 125,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 12,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 63,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,3 tr đ/m² – 107,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 7,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 65,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,5 tr đ/m² – 107,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 61,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,2 tr đ/m² – 95,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
61,6 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
39,2 tr đ/m² – 95,7 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 5,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thai Binh, Thai Binh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q156,8 tr đ/m² · n=3
2025-Q260,7 tr đ/m² · n=3
2025-Q368,1 tr đ/m² · n=3
2025-Q463,1 tr đ/m² · n=3
2026-Q165,2 tr đ/m² · n=3
2026-Q261,6 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật