Gần 200m2 đất sẵn 1 dãy trọ 6 phòng ngay KCN Trảng Bàng , Tây Ninh. 720 triệu sang tên ngay. mỗi tháng thu…

720.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Tây Ninh · 1 m²

Bất động sản tại Tây Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích1 m²
Khu vựcTây Ninh

Mô tả tin rao công khai

Gần 200m2 đất sẵn 1 dãy trọ 6 phòng ngay KCN Trảng Bàng , Tây Ninh. 720 triệu sang tên ngay. mỗi tháng thu nhập 5tr200, đang cho thuê kín phòng. DT rộng rãi 7x28m, sổ hồng riêng. Nằm cách KCN chỉ 1,5 km, 1 sẹc đường An Thành, phường An Tịnh. Góc 2 mặt tiền ( 1 mặt đường đất 2m, 1 mặt 5m ) Dãy trọ 1 kiot, 5 phòng trong, rộng rãi thoải mái, có gác lửng, gách ốp nền và tường sạch sẽ. Dãy trọ lâu năm nên cho thuê giá rẻ ( phòng trong 800 ngàn, kiot 1tr2 ), mua về kinh doanh có thể lên giá. Bên hông và đằng sau vẫn còn thừa đất trống. Giá bán bao phí, còn thương lượng cho khách thiện chí, QUan tâm gọi tôi đi xem ngay.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTây Ninh
Tin hiện tại6.892
Trung vị giá rao (làm tròn)1,4 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 2,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện5.973
Chưa có giá rao97

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

01.076,4 tr2.152,7 tr3.229,1 tr4.305,5 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 1.100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 181,8 tr đ/m² – 4.000 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 720 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
1.100 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
181,8 tr đ/m² – 4.000 tr đ/m²
Số quan sát
10
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3336)
Địa bàn
TAY NINH
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q31.100 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 6,6 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Trang Bang, Tay Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 720 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Trang Bang, Tay Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

5,5 tr9,6 tr13,7 tr17,8 tr21,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,2 tr đ/m² – 7,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,2 tr đ/m² – 7,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 9,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 9,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 36,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 11,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,4 tr đ/m² – 11,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 16,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 11,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,5 tr đ/m² – 11,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 10,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,2 tr đ/m² – 10,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 11 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 11 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 7,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 9,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,8 tr đ/m² – 7,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 20,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,8 tr đ/m² – 7,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 7,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,3 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 6,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 7,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,3 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,8 tr đ/m² – 7,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 11,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 44,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 13 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 15,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,8 tr đ/m² – 20,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 60,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,3 tr đ/m² – 17,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,6 tr đ/m² – 7,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 56,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,7 tr đ/m² – 6,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 7,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,4 tr đ/m² – 7,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 10,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,6 tr đ/m² – 6,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
6,6 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6,6 tr đ/m² – 6,6 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 10,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Trang Bang, Tay Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q120,8 tr đ/m² · n=1
2025-Q217,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q37,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q46,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q17,4 tr đ/m² · n=1
2026-Q26,6 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật