Chính chủ cần bán bất động sản tại Khu Phố Hiệp Định, Phường Hiệp Tân, Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh…

2.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Tây Ninh · 125 m²

Bất động sản tại Tây Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích125 m²
Khu vựcTây Ninh

Mô tả tin rao công khai

Chính chủ cần bán bất động sản tại Khu Phố Hiệp Định, Phường Hiệp Tân, Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh (Phường Thanh Điền, Tây Ninh mới) -Diện tích: 5x25 tổng diện tích 125m2 trong đó có 60m2 thổ cư -Quy hoạch: Khu dân cư -Pháp lý rõ ràng, sổ hồng riêng, chính chủ ký bán -Giá: 2 tỷ còn thương lượng chính chủ -Vị trí: Nằm ngay khu đông dân cư bật nhất tại Tây Ninh, mặt tiền đường số 32 giáp với đường Lạc Long Quân, cách đường Cách mạng tháng 8 chỉ vài phút di chuyển -Xung quanh có các tiện ích như siêu thị GO, trường học, chợ và sát bên Tòa Thánh Tây Ninh, kèm theo các dịch vụ mua sắm ăn uống và dịch vụ công hành chính nhà nước khác -Giao thông: Đường lớn bàn cơ kết nối được nhiều tuyến đường quan trọng và hạ tầng hoàn chỉnh Liên hệ: 0768688559 anh Phú Vui lòng nhấn vào link bên dưới để xem đầy đủ tiện ích sinh hoạt Vị trí:

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTây Ninh
Tin hiện tại6.892
Trung vị giá rao (làm tròn)1,4 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 2,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện5.973
Chưa có giá rao97

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 14,4 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hoa Thanh, Tay Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 16 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hoa Thanh, Tay Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

7,1 tr10,4 tr13,8 tr17,1 tr20,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 10,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,6 tr đ/m² – 10,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 10,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,6 tr đ/m² – 10,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 14,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,9 tr đ/m² – 14,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 40,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 11,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,6 tr đ/m² – 11,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 22,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 14 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 20,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,9 tr đ/m² – 16,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 20,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 14,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,1 tr đ/m² – 14,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 12,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,8 tr đ/m² – 12,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 13,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 13,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 13,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 13,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 38,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,5 tr đ/m² – 19,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 143,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 17,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 14,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 14,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,1 tr đ/m² – 19,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 30,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 10,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,9 tr đ/m² – 10,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 42,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 12,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,4 tr đ/m² – 12,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,7 tr đ/m² – 17,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 42,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,4 tr đ/m² – 14,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 18,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
14,4 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
14,4 tr đ/m² – 14,4 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 18,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hoa Thanh, Tay Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q114,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q219,1 tr đ/m² · n=1
2025-Q310,9 tr đ/m² · n=1
2025-Q412,4 tr đ/m² · n=1
2026-Q117,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q214,4 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật