NHÀ PHỐ THƯƠNG MẠI PHƯỚC ĐÔNG NEW CITY – TÂY NINH Vị trí đắc địa ngay lõi KCN Phước Đông – Nhận nhà ở/cho…

1.400.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Tây Ninh · 64 m²

Bất động sản tại Tây Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích64 m²
Khu vựcTây Ninh

Mô tả tin rao công khai

NHÀ PHỐ THƯƠNG MẠI PHƯỚC ĐÔNG NEW CITY – TÂY NINH Vị trí đắc địa ngay lõi KCN Phước Đông – Nhận nhà ở/cho thuê ngay chỉ với 30% vốn tự có! 1. THÔNG TIN SẢN PHẨM & BẢNG GIÁ: - Diện tích đất: 64m2 - 68m2. - Quy mô thiết kế đa dạng: + Nhà 1 trệt 1 lửng (DTSD: 65.4m2): Giá từ 1.1 Tỷ/căn. + Nhà 1 trệt 1 lầu (DTSD: 99.2m2): Giá từ 1.6 Tỷ/căn. + Nhà 1 trệt 2 lầu (DTSD: 148.5m2, có ban công): Giá từ 1.9 Tỷ/căn. - Pháp lý: Sổ hồng riêng từng căn, công chứng sang tên ngay sau 7 ngày đặt cọc. 2. VỊ TRÍ CHUYÊN BIỆT & TIỀM NĂNG GIA TĂNG GIÁ TRỊ: - Nằm ngay tâm điểm giữa Giai đoạn 1 & Giai đoạn 2 của KCN Phước Đông (Trảng Bàng, Tây Ninh). - Kết nối cực nhanh đến các trục đường huyết mạch và Cao tốc TP.HCM - Mộc Bài (chỉ 23 phút). - Xung quanh dân cư đông đúc, gần Trường học Bời Lời, Co.opmart Phước Đông, Bệnh viện Xuyên Á, Khu du lịch Núi Bà Đen... - Vị trí lý tưởng để ở hoặc kinh doanh minimart, cafe, spa, mở văn phòng hoặc cho chuyên gia KCN thuê dòng tiền ổn định. 3. HẠ TẦNG & TIỆN ÍCH NỘI KHU: - Đường nội khu trải nhựa rộng 12m - 20m, vỉa hè lát gạch, đèn LED chiếu sáng. - Điện viễn thông…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Shophouse, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTây Ninh
Tin hiện tại6.892
Trung vị giá rao (làm tròn)1,4 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 2,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện5.973
Chưa có giá rao97

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 6,6 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Trang Bang, Tay Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Shophouse)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 21,9 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Trang Bang, Tay Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

5,5 tr9,6 tr13,7 tr17,8 tr21,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,2 tr đ/m² – 7,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,2 tr đ/m² – 7,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 9,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 9,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 36,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 11,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,4 tr đ/m² – 11,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 16,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 11,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,5 tr đ/m² – 11,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 10,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,2 tr đ/m² – 10,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 11 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 11 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 7,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 9,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,8 tr đ/m² – 7,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 20,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,8 tr đ/m² – 7,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 7,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,3 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 6,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 7,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,3 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,8 tr đ/m² – 7,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 11,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 44,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 13 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 15,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,8 tr đ/m² – 20,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 60,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,3 tr đ/m² – 17,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,6 tr đ/m² – 7,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 56,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,7 tr đ/m² – 6,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 7,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,4 tr đ/m² – 7,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 10,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,6 tr đ/m² – 6,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
6,6 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6,6 tr đ/m² – 6,6 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 10,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Trang Bang, Tay Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q120,8 tr đ/m² · n=1
2025-Q217,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q37,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q46,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q17,4 tr đ/m² · n=1
2026-Q26,6 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật