CHỦ ĐẦU TƯ: CÔNG TY TNHH SAIGONTEL LONG AN (“SLA”) Tên: Khu Công nghiệp Nam Tân Tập Vị trí: Xã Tân Tập, huyện…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Tây Ninh · 2440000 m²

Bất động sản tại Tây Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích2440000 m²
Khu vựcTây Ninh

Mô tả tin rao công khai

CHỦ ĐẦU TƯ: CÔNG TY TNHH SAIGONTEL LONG AN (“SLA”) Tên: Khu Công nghiệp Nam Tân Tập Vị trí: Xã Tân Tập, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An, nay là Ấp Tân Đông, xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh Quy mô: 244,74 ha Thời gian vận hành: 50 năm (2021 – 2071) Tỷ lệ lấp đầy: Đang cập nhật Ngành nghề ưu tiên thu hút đầu tư: Sản xuất vật liệu xây dựng; Điện tử, viễn thông; Cơ khí; Chế biến gỗ, sản xuất thủy tinh, gốm sứ; Chế biến thực phẩm, nước giải khát; Chế biến nông sản; Chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn thủy sản; Sản xuất phân hữu cơ, phân vi sinh; Hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm; Sản xuất giấy và văn phòng phẩm; Dệt nhuộm và may mặc; Kho xăng dầu Lý do lựa chọn dự án Khu Công Nghiệp Nam Tân Tập Cửa ngõ kinh tế đa chiều Tây Ninh (Long An) là điểm giao thoa của nhiều hành lang phát triển kinh tế Bắc – Nam và Đông – Tây, đồng thời sở hữu các lợi thế về nguồn nhân lực và tiềm năng phát triển logistics, công nghiệp chế biến và nông nghiệp công nghệ cao. Hạ tầng giao thông tại tỉnh cũng không ngừng được cải thiện với các dự án trọng điểm như đường Vành đai TP. Tân An, tỉnh lộ 830E, và cầu vượt sông…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Bán tại Tây Ninh, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịBán (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi cho thuê — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhTây Ninh
Tin hiện tại6.892
Trung vị giá rao (làm tròn)1,4 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 2,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện5.973
Chưa có giá rao97

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là bán, nhưng nguồn gốc lại ghi cho thuê. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 18,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Tay Ninh, Tay Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tay Ninh, Tay Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

5,5 tr21,3 tr37,1 tr52,9 tr68,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 29,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 29,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,2 tr đ/m² – 45,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 7,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,7 tr đ/m² – 45,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 45,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 8,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,5 tr đ/m² – 45,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 45,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,2 tr đ/m² – 45,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 20,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,4 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 8,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 35,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,3 tr đ/m² – 36,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 13,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,2 tr đ/m² – 36,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 10,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 36,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,3 tr đ/m² – 36,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 34,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 14,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,6 tr đ/m² – 34,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 7,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 64,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,3 tr đ/m² – 20 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 12,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
18,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
16,3 tr đ/m² – 20 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 12,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Tay Ninh, Tay Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q119,7 tr đ/m² · n=3
2025-Q219,6 tr đ/m² · n=3
2025-Q322,5 tr đ/m² · n=3
2025-Q420,8 tr đ/m² · n=3
2026-Q120,8 tr đ/m² · n=3
2026-Q218,2 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật