Thông tin lô đất. Vị trí: Khu công nghiệp Hòa Bình, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. Diện tích: 40.803m² (4ha).…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Tây Ninh · 40000 m²

Bất động sản tại Tây Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích40000 m²
Khu vựcTây Ninh

Mô tả tin rao công khai

Thông tin lô đất. Vị trí: Khu công nghiệp Hòa Bình, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. Diện tích: 40.803m² (4ha). Có thể chia thành 2 giai đoạn đầu tư: - Lô D4 - 1: 12.763m². - Lô D4 - 2: 28.040m². Thời hạn sử dụng đất đến năm 2058. Hình thức: Cho thuê đất công nghiệp. Phù hợp: Nhà máy sản xuất, công nghiệp hỗ trợ, cơ khí, điện tử, logistics, kho vận, chế biến thực phẩm và nhiều ngành nghề sản xuất khác. Vị trí chiến lược: - KCN Hòa Bình sở hữu vị trí thuận lợi tại cửa ngõ kết nối TP. HCM với Đồng bằng sông Cửu Long: - Cách trung tâm TP. HCM khoảng 35km. - Cách sân bay Tân Sơn Nhất khoảng 45km. - Cách cảng Cát Lái khoảng 49km. - Kết nối thuận lợi Quốc lộ 1A, Quốc lộ N2, Cao tốc TP. HCM - Trung Lương và các tuyến giao thông huyết mạch phía Nam. Vị trí này giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí logistics, vận chuyển nguyên vật liệu và xuất nhập khẩu hàng hóa. Lợi thế nổi bật của KCN Hòa Bình: + Hạ tầng kỹ thuật hoàn thiện, sẵn sàng triển khai xây dựng. + Hệ thống điện, cấp nước và xử lý nước thải tập trung đồng bộ. + Đường nội bộ rộng, xe container lưu thông thuận tiện. + Pháp lý minh bạch, hỗ…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Bán tại Tây Ninh, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịBán (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi cho thuê — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhTây Ninh
Tin hiện tại6.892
Trung vị giá rao (làm tròn)1,4 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 2,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện5.973
Chưa có giá rao97

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là bán, nhưng nguồn gốc lại ghi cho thuê. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (23/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

209.5171 tr1,8 tr2,6 tr3,4 tr2026-Q2 · Trung vị có trọng số 803.084 đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 523.591 đ/m² – 3,2 tr đ/m² · Số quan sát 25 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3 · Trung vị có trọng số 1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 431.034 đ/m² – 2,5 tr đ/m² · Số quan sát 298 · Tăng 24,5% so với 2026-Q22026-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
431.034 đ/m² – 2,5 tr đ/m²
Số quan sát
298
Chiều
Tăng 24,5% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4775)
Địa bàn
TAY NINH
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q2803.084 đ/m² · n=25 · độ tin cậy very_low
2026-Q31 tr đ/m² · n=298 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 18,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Tay Ninh, Tay Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tay Ninh, Tay Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

5,5 tr21,3 tr37,1 tr52,9 tr68,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 29,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 29,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,2 tr đ/m² – 45,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 7,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,7 tr đ/m² – 45,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 45,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 8,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,5 tr đ/m² – 45,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 45,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,2 tr đ/m² – 45,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 20,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,4 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 8,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 35,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,3 tr đ/m² – 36,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 13,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,2 tr đ/m² – 36,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 10,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 36,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,3 tr đ/m² – 36,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 34,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 14,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,6 tr đ/m² – 34,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 7,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 64,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,3 tr đ/m² – 20 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 12,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
18,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
16,3 tr đ/m² – 20 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 12,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Tay Ninh, Tay Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q119,7 tr đ/m² · n=3
2025-Q219,6 tr đ/m² · n=3
2025-Q322,5 tr đ/m² · n=3
2025-Q420,8 tr đ/m² · n=3
2026-Q120,8 tr đ/m² · n=3
2026-Q218,2 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật