Căn hộ chung cư The Ori Phương Mai, đường Gò Hưu, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh, trước đây Huyện Đức Hòa, Long An mang…

1.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Tây Ninh

Bất động sản tại Tây Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Khu vựcTây Ninh

Mô tả tin rao công khai

Căn hộ chung cư The Ori Phương Mai, đường Gò Hưu, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh, trước đây Huyện Đức Hòa, Long An mang đến trải nghiệm sống tiện nghi và hiện đại với thiết kế thông minh. Được trang bị đầy đủ nội thất, căn hộ gồm 2 phòng ngủ và 2 phòng tắm, phù hợp cho gia đình nhỏ hoặc những ai yêu thích không gian sống thoải mái. Giá: 20 triệu VND/m². - Diện tích: 55m². - Căn hộ có thiết kế hiện đại, đầy đủ nội thất như điều hòa, tủ lạnh, giường... - Nằm trong khu vực an ninh, yên tĩnh, thích hợp cho cuộc sống gia đình. Tiện ích xung quanh. + Gần trường mầm non Nhật Vy. + Bệnh viện Đa khoa Long An Segaero.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhTây Ninh
Tin hiện tại6.892
Trung vị giá rao (làm tròn)1,4 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 2,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện5.973
Chưa có giá rao97

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 20 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Tây Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Tây Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

13,9 tr19,6 tr25,4 tr31,1 tr36,8 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,9 tr đ/m² – 30,5 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 19,6 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15,5 tr đ/m² – 35,2 tr đ/m² · Giảm 7,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,4 tr đ/m² – 18,6 tr đ/m² · Tăng 5,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,2 tr đ/m² – 20,5 tr đ/m² · Tăng 8,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,6 tr đ/m² – 22,2 tr đ/m² · Tăng 5,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,6 tr đ/m² – 22,6 tr đ/m² · Tăng 2,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,6 tr đ/m² – 22,6 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 19,7 tr đ/m² · Giảm 12,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 19,7 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 21,2 tr đ/m² · Tăng 2,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15,6 tr đ/m² – 20,8 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 27,3 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 22,1 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,2 tr đ/m² – 27 tr đ/m² · Tăng 1,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,1 tr đ/m² – 30,8 tr đ/m² · Tăng 5,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 22,5 tr đ/m² · Tăng 7,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,3 tr đ/m² – 22,5 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,3 tr đ/m² – 22,5 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,5 tr đ/m² – 22,5 tr đ/m² · Giảm 3,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
20 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
18,5 tr đ/m² – 22,5 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 3,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Tây Ninh
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q119,7 tr đ/m²
2025-Q219,6 tr đ/m²
2025-Q321 tr đ/m²
2025-Q420,8 tr đ/m²
2026-Q120,8 tr đ/m²
2026-Q220 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật