Cơ hội sở hữu ngay căn nhà xinh xắn tại hẻm 117 Phạm Hùng, thành phố Sóc Trăng! Vị trí đắc địa, cách trường…

800.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Sóc Trăng · 50 m²

Bất động sản tại Sóc Trăng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích50 m²
Khu vựcSóc Trăng

Mô tả tin rao công khai

Cơ hội sở hữu ngay căn nhà xinh xắn tại hẻm 117 Phạm Hùng, thành phố Sóc Trăng! Vị trí đắc địa, cách trường Trung cấp Y Tế Sóc Trăng chỉ 200m, gần Trường Học Lê Vĩnh Hòa và Nhà thờ Sóc Trăng 400m, cực kỳ thuận tiện cho việc học tập và sinh hoạt. Ngôi nhà có diện tích lý tưởng với chiều ngang 5m, chiều dài 10m, thổ cư full, đảm bảo pháp lý vững vàng. Thiết kế thông minh bao gồm sân trước rộng rãi, phòng khách thoáng đãng, 1 phòng ngủ ấm cúng, 1 gác lửng tiện dụng, khu vực bếp gọn gàng và nhà vệ sinh đầy đủ. Với mức giá chỉ 800 triệu đồng, có thương lượng, đây là một cơ hội đầu tư hoặc an cư không thể bỏ lỡ. Liên hệ ngay số điện thoại 0868786700 để được hỗ trợ xem nhà hoặc 0789699925 (Gia Linh) để biết thêm chi tiết.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhSóc Trăng
Tin hiện tại168
Trung vị giá rao (làm tròn)1,6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng992,5 triệu – 3,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện142
Chưa có giá rao5

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 6,6 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Soc Trang, Soc Trang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 16 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Soc Trang, Soc Trang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

4,3 tr10,4 tr16,6 tr22,7 tr28,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 9,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 56,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,4 tr đ/m² – 6,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 31,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 6,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,4 tr đ/m² – 6,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,7 tr đ/m² – 9,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 51,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 15,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,1 tr đ/m² – 15,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 55,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 10,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,5 tr đ/m² – 10,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 30,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 17 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 61,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 11,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,5 tr đ/m² – 11,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 32,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 8,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,9 tr đ/m² – 8,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 22,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,4 tr đ/m² – 8,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,4 tr đ/m² – 8,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,1 tr đ/m² – 27,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 222,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 8,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 8,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 67,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 7,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 19,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 6,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,8 tr đ/m² – 6,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 4,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,4 tr đ/m² – 8,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 23,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 7,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 6,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,7 tr đ/m² – 6,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 15,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 6,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,7 tr đ/m² – 6,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,6 tr đ/m² – 6,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
6,6 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6,6 tr đ/m² – 6,6 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Soc Trang, Soc Trang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q16,8 tr đ/m² · n=1
2025-Q28,4 tr đ/m² · n=1
2025-Q37,9 tr đ/m² · n=1
2025-Q46,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q16,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q26,6 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật