SHOPHOUSE GIÃN XÂY Nhiệt Đới 11 TỐI ƯU VOUCHER : 1,2tỷ - 1,4tỷ GIÁ ĐẤT CHỈ TỪ 48 TRIỆU/M² 💎 Mã căn: NĐ11-24…

5.600.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Ninh · 65 m²

Bất động sản tại Quảng Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích65 m²
Khu vựcQuảng Ninh

Mô tả tin rao công khai

SHOPHOUSE GIÃN XÂY Nhiệt Đới 11 TỐI ƯU VOUCHER : 1,2tỷ - 1,4tỷ GIÁ ĐẤT CHỈ TỪ 48 TRIỆU/M² 💎 Mã căn: NĐ11-24 * Diện tích đất: 62m² * Xây dựng: 4 tầng | DTXD 167m² * Tổng giá : 6tỷ trong đó : Tiền đất : 4,58tỷ | Tiền XD: 1,4tỷ 💰PHƯƠNG ÁN 1 – HTLS 18 tháng * Giá theo chính sách: 6,14 tỷ * Áp Voucher 1,4 tỷ (30%) * Vốn tự có ban đầu: 0 đồng * 👉 Giá mua thực tế: 4,73 tỷ 💰 PHƯƠNG ÁN 2 – TRẢ THẲNG * Giá thanh toán: 5,6 tỷ * Áp Voucher 1,25 tỷ * 👉 Giá mua thực tế : 4,37 tỷ * Tiền đất thực tế : 2,98 tỷ . D48 triệu/m²) * Tiền xây 1,4 tỷ, được chia 6 đợt thanh toán trong 2 năm 🌟 Điểm cộng nổi bật ✅ Vị trí làn 2 Đại lộ Xuyên Tâm 40m – trục huyết mạch toàn Vịnh Thiên Đường. ✅ Gần 3 cụm trường học, công viên và phố ẩm thực…. ✅ Phù hợp vừa ở, vừa kinh doanh hoặc đầu tư đón sóng tăng giá. Liên hệ: 0969607171 *** 0308883 *** #Halongxanh #Vinhomeglobalgate #Bietthu #lienke #QuangNinh #Tuanchau #bietthuQuangNinh

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Shophouse, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Ninh
Tin hiện tại3.969
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện3.405
Chưa có giá rao123

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 122,3 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quang NinhLoại hình: cùng loại hình: ShophouseNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 5 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 86,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quang Ninh · đ/m² · 2022-Q1 – 2026-Q2 · 18 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

111,8 tr128,8 tr145,9 tr162,9 tr179,9 tr2022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 117,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 117,7 tr đ/m² – 117,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 116,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 116,5 tr đ/m² – 116,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 120,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 120,2 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 3,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 120,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 120,2 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 120,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 120,2 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 120,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 120,2 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 120,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 120,2 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 120,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 120,2 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 120,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 120,2 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 120,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 120,2 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 120,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 120,2 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 120,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 120,2 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 120,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 120,2 tr đ/m² – 120,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 148,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 148,3 tr đ/m² – 148,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 23,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 148,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 148,3 tr đ/m² – 148,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 175,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 175,2 tr đ/m² – 175,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 18,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 175,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 175,2 tr đ/m² – 175,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 122,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 122,3 tr đ/m² – 122,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 30,2% so với 2026-Q12022-Q12022-Q42023-Q42024-Q32025-Q32026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
122,3 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
122,3 tr đ/m² – 122,3 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
1
Chiều
Giảm 30,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quang Ninh
Loại hình
Shophouse
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1120,2 tr đ/m² · n=1
2025-Q2148,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q3148,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q4175,2 tr đ/m² · n=1
2026-Q1175,2 tr đ/m² · n=1
2026-Q2122,3 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật