🔥 Liền kề Vinhomes Hạ Long RẺ HƠN Căn 1PN Vin Cổ loa HÀ NỘI: Nhà phố Vinhomes Hạ Long Xanh – Ven vịnh di sản…

5.600.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Ninh · 60 m²

Bất động sản tại Quảng Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích60 m²
Khu vựcQuảng Ninh

Mô tả tin rao công khai

🔥 Liền kề Vinhomes Hạ Long RẺ HƠN Căn 1PN Vin Cổ loa HÀ NỘI: Nhà phố Vinhomes Hạ Long Xanh – Ven vịnh di sản UNESCO Hạ Long – Mặt cao tốc Hải Phòng - Hạ Long 📍 Vị trí ”Vàng”: trung tâm kết nối trục kinh tế Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh 👉 Cạnh cao tốc Hạ Long – Hải Phòng, đường ven Vịnh 👉 Kết nối trực tiếp ga đường sắt cao tốc 350km/h - Về Cổ Loa Hà Nội chỉ 23 phút 👉 10-20p di chuyển: Bãi Cháy, trung tâm TP. Hạ Long, VinPearl Hạ Long, SunWorld Hạ Long, sân bay Vân Đồn, các KCN VSIP & Sông Khoai…. ✅ THÔNG TIN DỰ ÁN: 👉 CĐT: Tập đoàn Vingroup 👉 Quy mô 6.206 ha 👉 Tổng vốn đầu tư 456.639 tỷ đồng (~18 tỷ USD). 👉 Vận hành 5 quốc tế* bởi hệ sinh thái Vingroup - Kết hợp thương hiệu quốc tế. 👉 Hơn 50 tiện ích 5*: Biển hồ nhân tạo 800 ha 👉 12 sân golf 54 hố PGA, công viên rừng nguyên sinh 70 ha, công viên chủ đề, Vinmec, Vincom, Vinschool, Chợ đêm, bể bơi, bến du thuyền… 👉 Tiềm năng X2-X3 nhờ hạ tầng bao quanh 4 mặt dự án & kết nối “toàn cầu”: - Quảng Ninh trở thành cực tăng trưởng kinh tế - du lịch - logistics miền Bắc – kết nối “toàn cầu” với di sản UNESCO - Thành phố Expo…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Ninh
Tin hiện tại3.969
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện3.405
Chưa có giá rao123

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này93,3 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số69,6 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)43,1 triệu đ/m² – 100 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+34.1% so với trung vị)
Số tin so sánh30 (2 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 33
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 60-80m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậythấp (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 22.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 2,58 tỷ – 6 tỷ (trung vị 4,18 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phòng ngủ · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

38,3 tr54,9 tr71,4 tr88 tr104,6 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 62,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,9 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số quan sát 113 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 93,3 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
62,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
42,9 tr đ/m² – 100 tr đ/m²
Số quan sát
113
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5547)
Địa bàn
QUANG NINH
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q362,7 tr đ/m² · n=113 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 51,6 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Van Don, Quang Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 51 tin so sánh từ 49 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — QUANG NINH · private_house · SALE · 60-80m2

Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2020-Q2 (7 năm) · 51 tin so sánh từ 49 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 93,3 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: QUANG NINH · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (60 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

035,9 tr71,8 tr107,7 tr143,6 tr2013-Q2 · Trung vị có trọng số 40,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,6 tr đ/m² – 66,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 8,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,7 tr đ/m² – 49,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 79,3% so với 2013-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 33,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,4 tr đ/m² – 45 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 29,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,6 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q2 · Trung vị có trọng số 20,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,6 tr đ/m² – 24,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q3 · Trung vị có trọng số 7,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,4 tr đ/m² – 11,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 65,6% so với 2016-Q22016-Q4 · Trung vị có trọng số 22,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,2 tr đ/m² – 22,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 217,9% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị có trọng số 28,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,2 tr đ/m² – 41,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 46,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32,8 tr đ/m² – 56 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị có trọng số 46,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30,8 tr đ/m² – 104,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 60 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,4 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 30,0% so với 2020-Q12013-Q22015-Q12016-Q22016-Q42019-Q32020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
60 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
15,4 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Tăng 30,0% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3328)
Địa bàn
QUANG NINH
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q429,7 tr đ/m² (20,6 tr đ/m² – 32 tr đ/m²) · n=5
2016-Q220,6 tr đ/m² (20,6 tr đ/m² – 24,1 tr đ/m²) · n=4
2016-Q37,1 tr đ/m² (4,4 tr đ/m² – 11,1 tr đ/m²) · n=4
2016-Q422,5 tr đ/m² (22,2 tr đ/m² – 22,5 tr đ/m²) · n=3
2017-Q228,3 tr đ/m² (25,2 tr đ/m² – 41,9 tr đ/m²) · n=5
2019-Q346,7 tr đ/m² (32,8 tr đ/m² – 56 tr đ/m²) · n=6
2020-Q146,2 tr đ/m² (30,8 tr đ/m² – 104,9 tr đ/m²) · n=3
2020-Q260 tr đ/m² (15,4 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.3328) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Van Don, Quang Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

10 tr22,6 tr35,1 tr47,6 tr60,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,5 tr đ/m² – 19,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,2 tr đ/m² – 18,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 6,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,6 tr đ/m² – 18,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,6 tr đ/m² – 18,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,2 tr đ/m² – 19,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 13,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 29,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,6 tr đ/m² – 20,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 52,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 27 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 39,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 30,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,5 tr đ/m² – 37,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 7,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 49,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 49,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 34,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 35,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,1 tr đ/m² – 34,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 38,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,9 tr đ/m² – 47 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 44,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 35,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,7 tr đ/m² – 47,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 6,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 35,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,5 tr đ/m² – 45 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 43,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,2 tr đ/m² – 51,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 21,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 38,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,1 tr đ/m² – 51 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 10,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 48,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,6 tr đ/m² – 55,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 26,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 43,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,7 tr đ/m² – 55,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 11,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 42,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 56 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 1,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 51,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,4 tr đ/m² – 56,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 21,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
51,6 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
46,4 tr đ/m² – 56,7 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 21,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Van Don, Quang Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q143,3 tr đ/m² · n=2
2025-Q238,6 tr đ/m² · n=2
2025-Q348,8 tr đ/m² · n=2
2025-Q443,3 tr đ/m² · n=2
2026-Q142,5 tr đ/m² · n=2
2026-Q251,6 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật