Bán đất nền dự án tại Vị trí trung tâm Hạ Long gần dự án Vinhomes Hạ Long Xanh ✅ Giá chỉ từ 35 triệu/m² ✅…

3.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Quảng Ninh · 150 m²

Bất động sản tại Quảng Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích150 m²
Khu vựcQuảng Ninh

Mô tả tin rao công khai

Bán đất nền dự án tại Vị trí trung tâm Hạ Long gần dự án Vinhomes Hạ Long Xanh ✅ Giá chỉ từ 35 triệu/m² ✅ Diện tích đa dạng từ 100–170m² ✅ Sổ đỏ riêng từng lô, pháp lý đầy đủ ✅ Quy hoạch sạch, hạ tầng đồng bộ ✅ Không yêu cầu xây dựng ngay 📞 Liên hệ ngay 0832 891 678 để xem vị trí và giá từng lô

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất nền dự án, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Ninh
Tin hiện tại3.969
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện3.405
Chưa có giá rao123

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 94 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Hạ Long (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Đất nền dự ánNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2018-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2018-Q2Dựa trên: 20 tin so sánh từ 16 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2018-Q2, cách khoảng 99 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Hạ Long, Quảng Ninh · project_land · SALE · 150-250m2

Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2018-Q2 (5 năm) · 20 tin so sánh từ 16 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 23,3 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: QUANG NINH · quận/huyện: ha long · loại hình: Đất nền dự án (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 150-250m2 (150 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

6,8 tr11,2 tr15,7 tr20,1 tr24,6 tr2013-Q2 · Trung vị có trọng số 9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9 tr đ/m² – 9 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 16,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,5 tr đ/m² – 16,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 83,3% so với 2013-Q22015-Q2 · Trung vị có trọng số 14,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị có trọng số 16 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8 tr đ/m² – 16,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 8,8% so với 2015-Q22018-Q2 · Trung vị có trọng số 15 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 23,3 tr đ/m²2013-Q22013-Q32015-Q22015-Q32018-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2018-Q2
Trung vị có trọng số
15 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
15 tr đ/m² – 15 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3542)
Địa bàn
Hạ Long, Quảng Ninh
Loại hình
Đất nền dự án
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q29 tr đ/m² (9 tr đ/m² – 9 tr đ/m²) · n=4
2013-Q316,5 tr đ/m² (16,5 tr đ/m² – 16,5 tr đ/m²) · n=5
2015-Q214,7 tr đ/m² (14 tr đ/m² – 16 tr đ/m²) · n=5
2015-Q316 tr đ/m² (8 tr đ/m² – 16,5 tr đ/m²) · n=3
2018-Q215 tr đ/m² (15 tr đ/m² – 15 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.3542) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Hạ Long · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

089 tr177,9 tr266,9 tr355,8 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 88 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Tăng 14,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 96 tr đ/m² · Tăng 1,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 46,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Tăng 18,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 60,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 310 tr đ/m² · Tăng 30,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 62,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Tăng 3,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 50,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Giảm 18,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 193 tr đ/m² · Tăng 35,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 209 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Giảm 56,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 46,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 147 tr đ/m² · Tăng 55,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Tăng 7,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 273 tr đ/m² · Tăng 20,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 83 tr đ/m² · Giảm 11,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 63,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 178 tr đ/m² · Tăng 20,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 67,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 131 tr đ/m² · Tăng 6,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 67,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 131 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 63,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 182 tr đ/m² · Giảm 5,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 94 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 330 tr đ/m² · Tăng 47,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
94 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
30 tr đ/m² – 330 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 47,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Hạ Long
Loại hình
Đất nền dự án
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q152,8 tr đ/m²
2025-Q263,7 tr đ/m²
2025-Q367,7 tr đ/m²
2025-Q467,7 tr đ/m²
2026-Q163,8 tr đ/m²
2026-Q294 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật