- Shophouse MẶT BIỂN HẠ LONG - SỞ HỮU LÂU DÀI. Hãy là người đầu tiên để được mua giá đợt đầu luôn rẻ hơn từ…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Quảng Ninh · 60 m²

Bất động sản tại Quảng Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích60 m²
Khu vựcQuảng Ninh

Mô tả tin rao công khai

- Shophouse MẶT BIỂN HẠ LONG - SỞ HỮU LÂU DÀI. Hãy là người đầu tiên để được mua giá đợt đầu luôn rẻ hơn từ 10-30% so với các đợt sau. Các loại hình sản phẩm: - Biệt thự đơn lập: 250-450 m² - Biệt thự song lập: 150-300 m² - Nhà liền kề: 90-150 m² - Shophouse: 100-200 m² Vị trí: Kề cao tốc HN - HP. Nằm tại tx Quảng Yên & Hạ Long - Diện tích tổng dự án: >4000ha, mở ra đại đô thị mới của Hạ Long - Mật độ xây dựng: 60-80% xây dựng, còn lại là cây xanh, view biển, tiện ích và hạ tầng giao thông - Quy hoạch ĐỒNG BỘ, HIỆN ĐẠI: Cảnh quan xanh, tiện ích đa dạng, khu thương mại dịch vụ và trường học … - Hình thức sở hữu: Sổ đỏ KHÔNG THỜI HẠN 💯 CĐT uy tín top 1: Vingroup 💯 Tiềm năng tăng giá CAO nhờ vị trí đẹp, hạ tầng đồng bộ & CĐT: trung tâm kinh tế - du lịch miền Bắc, KĐT cao cấp kế biển. Nhắn tin nhận thông tin ngay quỹ căn bán đợt đầu.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Shophouse, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhQuảng Ninh
Tin hiện tại3.969
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện3.405
Chưa có giá rao123

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 23,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quang Yen, Quang Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Shophouse)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quang Yen, Quang Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

11,6 tr17,3 tr23 tr28,6 tr34,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,8 tr đ/m² – 14,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 13,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,4 tr đ/m² – 16,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 24,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,3 tr đ/m² – 18,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 11,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 20,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,3 tr đ/m² – 20,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 10,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,2 tr đ/m² – 22,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,1 tr đ/m² – 17,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 23,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 32,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,7 tr đ/m² – 32,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 91,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,6 tr đ/m² – 15,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 52,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 14,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 14,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 6,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 14,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,3 tr đ/m² – 14,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 14,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 14,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,9 tr đ/m² – 16,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 16,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,7 tr đ/m² – 17,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 16,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 6,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,3 tr đ/m² – 17,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,7 tr đ/m² – 17,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,6 tr đ/m² – 17,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 21 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 19,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 24,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,1 tr đ/m² – 24,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 14,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 23,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,2 tr đ/m² – 23,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
23,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
23,2 tr đ/m² – 23,2 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 3,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Quang Yen, Quang Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q117,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q217,7 tr đ/m² · n=1
2025-Q317,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q421 tr đ/m² · n=1
2026-Q124,1 tr đ/m² · n=1
2026-Q223,2 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật